Nghĩa của “râm ran” là gì?
Râm ran là tả âm thanh nhỏ và vừa, nhiều tiếng hòa vô nhau, kéo dài liên tục và lan khắp, như tiếng ve râm ran, tiếng tụng kinh râm ran.
Tiếng Anh: Ram ran describes a soft, continuous sound made of many voices blending and spreading all around, like cicadas droning.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “râm ran”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Một lớp tiếng từ nhiều nguồn, như tiếng ve, tiếng tụng kinh, tiếng nói cười, kéo dài không dứt và lan trong không gian, từng tiếng riêng không nổi bật.
🇬🇧 A layer of sound from many sources, such as cicadas, chanting or voices, that goes on without stopping and spreads through the air, with no single sound standing out.
Thí dụ:
Những mùa hè thênh thang nắng lửa, ngàn trùng màu đỏ hoa phượng, râm ran tiếng ve kêu.
Those wide-open summers of blazing sun, endless red of flame-tree blossoms, and the ceaseless drone of cicadas.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng kinh tụng niệm bắt đầu râm ran và khách càng lúc càng đông, dưới bếp, trên nhà, ngoài sân, trước ngõ chật đầy khách phúng.
The murmur of chanted prayers began to hum all around and the guests kept coming, until the kitchen, the house, the yard and the gate were crowded with mourners.
Nguồn: Dung Sàigòn, Dễ GhétTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tiếng ve râm ran ngái ngủ.”“Thiếu nữ đỏ bừng mặt, một cảm giác nóng râm ran bồng lên, như kiến cắn ở chân tóc.”“Mụ thấy rõ sự mệt mỏi, đau nhức râm ran ở khắp các đầu xương.”“Ai nấy cười nói râm ran.”Câu hỏi thường gặp về “râm ran”
“râm ran” nghĩa là gì?
Râm ran là tả âm thanh nhỏ và vừa, nhiều tiếng hòa vô nhau, kéo dài liên tục và lan khắp, như tiếng ve râm ran, tiếng tụng kinh râm ran.
“râm ran” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Trông Về Quê Mẹ của KIM HÀI: “Tiếng ve râm ran ngái ngủ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.