Nghĩa của “rầm” là gì?
Thanh gỗ bắc ngang đỡ ván sàn (ván rầm); tiếng va, đập, đổ mạnh vang lên (cái rầm, rầm rầm); trong rầm rộ, rầm rập là ồn ào, đông đảo; trong rì rầm là tiếng nói nhỏ đều; trong hà rầm (Nam Bộ) là liên miên, hoài.
Tiếng Anh: A joist under floorboards; a loud bang or crash, repeated as ram ram; in compounds, a noisy bustle, a low murmur, or, in the Southern ha ram, over and over again.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
rầm rầm
Tiếng nặng và liên tiếp của cái gì lớn đang chạy, đang đổ, đang dộng.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rầm”:
5 nét nghĩa🇻🇳 Thanh gỗ bắc ngang để đỡ ván lót sàn hay nền nhà; ván rầm là ván lót trên những thanh đó làm nền nhà, nền gác.
🇬🇧 A horizontal timber laid to carry floorboards or the floor of a house; van ram are the boards laid over such timbers to make the floor.
Thí dụ:
Dưới ván rầm ấy, lau sậy bị đè đầu xuống, và sẽ chết lần mòn vì thiếu ánh sáng.
Under those floorboards the reeds were pressed flat and would slowly die for lack of light.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácNền nhà lót bằng ván rầm, dưới ấy chuột cống kêu tục tục suốt đêm, cũng không còn giữ gương mặt tồi tàn lúc ban trưa của nó.
The floor was laid with boards on joists, with sewer rats squeaking underneath all night, and it no longer kept the shabby look it had at midday.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo🇻🇳 Tiếng phát ra khi vật nặng va, đập, đổ hay xe chạy mạnh, vang và dội; một cái rầm là một tiếng đột ngột, rầm rầm là tiếng liên tiếp.
🇬🇧 The loud, echoing sound of something heavy striking, falling or rumbling past; mot cai ram is one sudden bang, ram ram is a continuous rumble.
Thí dụ:
Nho giậm chơn lên nấc thang nghe một cái rầm, bậm môi lại rồi quay gót bước xuống.
Nho stamped on the stair with a loud bang, pressed her lips together, then turned on her heel and went down.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoRồi thình lình nghe đánh rầm một tiếng như có mấy mươi chiếc thùng không đổ ngã một lượt.
Then suddenly there was a crash, as if dozens of empty tins had toppled over all at once.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcThầy tử giã ra đi, đi gần tới nhà giấy thì nghe xe lửa xúp-lê rồi chạy rầm rầm.
He took his leave, and as he neared the ticket office he heard the train whistle and then rumble off.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiLúc ấy, chiếc xe chuyển mình rầm rầm chạy qua một chiếc cầu sắt.
At that moment the vehicle lurched and rumbled across an iron bridge.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ🇻🇳 Trong rầm rộ: kéo tới, làm việc gì đông đảo, ồn ào, phô trương; trong rầm rập: tiếng chân người, vó ngựa dồn dập, đều và mạnh.
🇬🇧 In ram ro: done or arriving in great numbers, noisily and with show; in ram rap: the heavy, rhythmic pounding of many feet or hooves.
Thí dụ:
Thoạt tiên, Bá Vạn chờ đợi lời khen ngợi và đón tiếp rầm rộ của Mười Hấu.
At first Ba Van expected praise and a grand, noisy welcome from Muoi Hau.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTrong nhà, cha mẹ cô gái nghe tiếng vó ngựa rầm rập trước nhà, vội vàng bước ra cửa.
Inside, the girl's parents heard hooves pounding in front of the house and hurried to the door.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê🇻🇳 Trong rầm rì, rì rầm: tiếng nói chuyện nhỏ, đều đều, nghe không rõ lời.
🇬🇧 In ram ri and ri ram: the low, steady sound of people talking quietly, the words not clearly heard.
Thí dụ:
Hai người ngồi nói chuyện rầm rì với nhau một lát rồi hai Rỗ đội nón đi làm.
The two sat murmuring together for a while, then Hai Ro put on his hat and went to work.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh🇻🇳 Trong hà rầm, lối nói Nam Bộ: làm việc gì liên miên, hoài hoài, không kể xiết.
🇬🇧 In ha ram, a Southern expression: doing something over and over, all the time, more often than one can count.
Thí dụ:
Mọi khi tụi mình cũng hẹn nhau hà rầm mà anh có bộp chộp như vầy đâu?
We have made dates all the time before, and you were never this rash, were you?
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Xe vô chủ nhào lăn nằm dưới ruộng, máy vẫn nổ rầm rầm.”Câu hỏi thường gặp về “rầm”
“rầm” nghĩa là gì?
Thanh gỗ bắc ngang đỡ ván sàn (ván rầm); tiếng va, đập, đổ mạnh vang lên (cái rầm, rầm rầm); trong rầm rộ, rầm rập là ồn ào, đông đảo; trong rì rầm là tiếng nói nhỏ đều; trong hà rầm (Nam Bộ) là liên miên, hoài.
Cụm từ “rầm rầm” nghĩa là gì?
Tiếng nặng và liên tiếp của cái gì lớn đang chạy, đang đổ, đang dộng.
“rầm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Xe vô chủ nhào lăn nằm dưới ruộng, máy vẫn nổ rầm rầm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.