Giải nghĩa nhanh:

Rầm can be a horizontal timber supporting a roof member or upper floor, and it also represents a single loud, resonant crash or impact.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rầm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rầm` có hai lớp đồng tự: (1) thanh/phiến gỗ bắc ngang làm bộ phận đỡ xà nhà hoặc sàn gác (*beam; joist*, tùy kết cấu); và (2) từ tượng thanh gợi một tiếng va, đổ hoặc đóng mạnh vang lớn: `cửa sập rầm`, `ngã rầm` (*bang; crash; thud*). Danh từ kiến trúc không tự cho biết vật liệu, kích thước, khả năng chịu lực hay tên kỹ thuật chính xác trong mọi vùng; cần đọc bản vẽ/kết cấu. Tiếng `rầm` chỉ ấn tượng âm thanh, không tự xác định hư hại, thương tích, nguyên nhân hay cường độ đo được. Phân biệt `rầm` một tiếng với `rầm rầm` lặp liên tục, `rầm rập` tiếng bước/chuyển động nhiều vật, `ầm` rộng hơn về tiếng vang và `rậm` là mọc dày. Lời Nam Bộ `đóng cửa cái rầm`, `té cái rầm` tự nhiên nhưng phải tránh dùng tiếng tượng thanh để xem nhẹ tai nạn. Tab Nôm ghi `𠽍` riêng lớp âm thanh theo dẫn chứng `rầm rầm`; chưa gán chữ cho rầm kiến trúc.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1thanh gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hoặc sàn gácKiến trúc; kết cấu truyền thống[neutral]
C1

🇻🇳 Một cấu kiện gỗ nằm ngang trong kết cấu truyền thống, dùng để đỡ phần xà, ván hay sàn phía trên tùy kiểu nhà.

🇬🇧 A horizontal timber in a traditional structure supporting roof members, boards, or an upper floor depending on the building system.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cây/thanh + rầmrầm + đỡ + bộ phậnkiểm tra/thay + rầm

Ví dụ dùng từ:

Người thợ kiểm tra cây rầm dưới sàn gác trước khi thay các tấm ván.

The carpenter inspects the beam beneath the loft floor before replacing the boards.

Source: VietLayers editorial example

Thanh rầm trong ngôi nhà cũ là gỗ, nhưng từ rầm không mặc định vật liệu cho mọi công trình.

The beam in the old house is timber, but the word rầm does not specify the material in every structure.

Source: VietLayers editorial example

Kỹ sư ghi đúng vị trí rầm trên bản vẽ thay vì đoán khả năng chịu lực qua tên gọi dân gian.

The engineer marks the beam's exact position on the drawing instead of inferring its capacity from the vernacular name.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại chỉ cây rầm đỡ sàn, còn người dịch chọn beam hay joist theo vai trò kết cấu cụ thể.

Grandma points out the member supporting the floor, while the translator chooses beam or joist according to its structural role.

Source: VietLayers editorial example
2gợi một tiếng va chạm, đổ hoặc đóng mạnh vang lớnTượng thanh; va chạm[neutral]
A2

🇻🇳 Mô phỏng tiếng phát ra đột ngột khi vật nặng va, rơi, sập hoặc bị đóng mạnh, thường là một tiếng rõ và vang.

🇬🇧 An ideophone for a sudden loud sound caused by a heavy impact, fall, collapse, or forceful closure.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + rầmrầm + một/cáinghe + rầm + ở/từ + nơi

Ví dụ dùng từ:

Cánh cửa đóng rầm vì gió lùa, làm mọi người trong phòng giật mình.

The door bangs shut in the draft, startling everyone in the room.

Source: VietLayers editorial example

Thùng hàng rơi rầm xuống sàn nên nhân viên dừng lại kiểm tra cả hàng lẫn mặt sàn.

The carton crashes onto the floor, so staff stop to inspect both the goods and the floor.

Source: VietLayers editorial example

Anh trượt chân ngã rầm, nhưng tiếng lớn chưa cho biết anh có bị thương hay không.

He slips and falls with a thud, but the loud sound does not reveal whether he is injured.

Source: VietLayers editorial example

Má nghe cái rầm ngoài hiên rồi hỏi ai làm rớt vật gì, chớ chưa vội đoán.

Mom hears a crash on the porch and asks what was dropped instead of guessing.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng bang cho cửa đóng rầm và thud cho người ngã rầm.

The translation uses bang for a door slamming and thud for a person falling heavily.

Source: VietLayers editorial example

Rầm thường gợi một tiếng mạnh, còn rầm rầm gợi chuỗi tiếng lặp lại.

Rầm usually evokes one strong impact, while rầm rầm suggests repeated loud sounds.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Xe vô chủ nhào lăn nằm dưới ruộng, máy vẫn nổ rầm rầm.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Đường về quê