Nghĩa của “quyết định” là gì?
Định dứt sẽ làm việc gì sau khi đã tính tới tính lui; danh từ chỉ điều đã định như vậy; còn là định đoạt, có vai trò chính khiến sự việc thành ra thế nào.
Tiếng Anh: To make up one's mind what to do after weighing the options; as a noun, the decision so made; and to determine or be decisive for how things turn out.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quyết định”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán viết 決定: cân nhắc rồi định dứt sẽ làm hay không làm việc gì: quyết định đi, quyết định không, chưa quyết định được, rồi sẽ quyết định.
🇬🇧 To weigh things up and then settle on doing or not doing something: to decide to go, to decide not to, to be unable to decide, to decide later.
Thí dụ:
Má đã chán cảnh đời làm vợ người rồi, nên má quyết định không làm vợ ai nữa hết.
I am tired of the life of a wife, so I have decided never to be anyone's wife again.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻHai chị em, kẻ tính tới, người tính lui hoài, không quyết định được việc gì hết.
The two sisters kept weighing it this way and that, and could not decide anything at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhHồi đó khi anh quyết định nghỉ học, anh có buồn không, có quay quắt không, anh Sỹ?
Back then, when you decided to leave school, were you sad, were you torn, Sy?
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTư Thiện suy nghĩ một hồi lâu rồi quyết định nên dùng chữ nôm cho có vẻ long trọng.
Tu Thien thought for a long while and then decided it would be best to use Nom script to make it look solemn.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònThôi, bây giờ trở vô trỏng chờ ông hỏi gắt ông sui đây một lần nữa rồi sẽ quyết định.
Well then, go back in there and wait while I question our in-law hard once more, and then we will decide.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ🇻🇳 Danh từ: điều mà một người đã định dứt sẽ làm: quyết định của ai, quyết định đột ngột, theo quyết định.
🇬🇧 As a noun: what someone has made up their mind to do; a decision: someone's decision, a sudden decision, in line with a decision.
Thí dụ:
Nhớ lại câu chuyện giữa chị và ông chủ nhà, Tuấn chợt hiểu quyết định của chị.
Recalling the conversation between his sister and the landlord, Tuan suddenly understood her decision.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngHai tháng sau, họ cưới nhau trong vòng thân mật đúng y theo quyết định của Ái Mỹ.
Two months later they married quietly among close friends, exactly as Ai My had decided.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácQuyết định đột ngột của Lan làm cho Hoàng và cả hai em nàng đều ngạc nhiên.
Lan's sudden decision took Hoang and both her younger siblings by surprise.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa🇻🇳 Làm cho sự việc thành ra thế nào, giữ phần chính trong kết quả: quyết định số phận, phần quyết định, khuyết điểm quyết định.
🇬🇧 To determine how things turn out, to play the main part in the outcome: to decide someone's fate, the decisive part, a decisive flaw.
Thí dụ:
Khuyết điểm thứ nhì nầy là khuyết điểm quyết định số phận của quán Zanzi.
This second flaw was the one that sealed the fate of the Zanzi bar.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngPhần thứ nhì của đời tôi mới là quan trọng, quyết định.
The second part of my life is what really matters, what decides everything.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Anh quyết định đi lính hay sao?”Câu hỏi thường gặp về “quyết định”
“quyết định” nghĩa là gì?
Định dứt sẽ làm việc gì sau khi đã tính tới tính lui; danh từ chỉ điều đã định như vậy; còn là định đoạt, có vai trò chính khiến sự việc thành ra thế nào.
“quyết định” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đại nghĩa diệt thân của Hồ Biểu Chánh: “- Anh quyết định đi lính hay sao?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.