Quyết đoán usually describes someone who makes firm, timely decisions without undue hesitation; in a rarer verb use, it means to judge or assert something categorically.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quyết đoán` hiện nay chủ yếu là tính từ chỉ người hoặc cách xử trí có khả năng đưa ra quyết định nhanh, rõ và dứt khoát khi đã có căn cứ đủ dùng: *decisive; assertive in decision-making*. Đây không phải bảo đảm quyết định đúng, không phải hấp tấp, độc đoán, liều lĩnh hay từ chối nghe góp ý. Một nét động từ ít dùng hơn là phán đoán hoặc khẳng định một điều rất chắc: *judge categorically; assert with certainty*; nét này cần thận trọng vì mức chắc của lời nói không thay thế chứng cứ. `Quyết đoán` khác `quả quyết` thiên về cách khẳng định chắc, `dứt khoát` rộng hơn về thái độ/hành động, `độc đoán` là tự mình áp đặt và `quyết định` là hành động hoặc kết quả lựa chọn. Lời Sài Gòn–Nam Bộ có thể nói `dám chốt`, `chốt lẹ mà có căn cứ`; `lẹ` không đồng nghĩa cẩu thả. Tab ghi `決斷`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Có khả năng chốt cách xử trí kịp thời và rõ ràng khi đã cân nhắc đủ thông tin cần thiết.
🇬🇧 Able to make clear, timely, and firm decisions without undue hesitation.
Ví dụ dùng từ:
Người quản lý quyết đoán chốt phương án sơ tán sau khi nhận đủ cảnh báo chuyên môn.
The manager decisively approves the evacuation plan after receiving sufficient expert warnings.
Source: VietLayers editorial exampleCô quyết đoán nhưng vẫn dành thời gian nghe người bị ảnh hưởng trình bày.
She is decisive while still making time to hear from those affected.
Source: VietLayers editorial exampleHành động quyết đoán không có nghĩa là bỏ qua quy trình an toàn.
Decisive action does not mean bypassing safety procedures.
Source: VietLayers editorial exampleĐội trưởng thiếu quyết đoán ở hiệp đầu, rồi chốt chiến thuật rõ ràng hơn sau giờ nghỉ.
The captain is indecisive in the first half, then settles on a clearer strategy after the break.
Source: VietLayers editorial exampleMá khen chị dám chốt nên trông rất quyết đoán, chớ không khen chị làm liều.
Mother says she looks decisive because she is willing to commit, not because she acts recklessly.
Source: VietLayers editorial exampleMột người có thể quyết đoán ở lĩnh vực mình hiểu mà thận trọng ở việc ngoài chuyên môn.
A person may be decisive in a field they understand and cautious in matters outside their expertise.
Source: VietLayers editorial exampleQuyết đoán khác độc đoán: quyết đoán vẫn có thể dựa vào tham vấn, còn độc đoán gạt quyền tham gia của người khác.
Being decisive differs from being autocratic: decisiveness may rely on consultation, while autocracy excludes others from participation.
Source: VietLayers editorial exampleBài đánh giá nên nêu hành vi quyết đoán cụ thể thay vì gắn nhãn tính cách từ một lần quan sát.
An evaluation should cite specific decisive behaviour rather than infer a personality from one observation.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Theo cách dùng ít phổ biến, đưa ra lời phán đoán rất chắc và dứt khoát về một việc.
🇬🇧 In a less common verb use, to judge or assert something categorically and with certainty.
Ví dụ dùng từ:
Nhà nghiên cứu không quyết đoán rằng hai bản chép cùng niên đại khi chưa giám định giấy.
The researcher does not assert that the two manuscripts date from the same period before the paper is examined.
Source: VietLayers editorial exampleChỉ từ một dấu vết mà quyết đoán nguyên nhân là vượt quá phần chứng cứ hiện có.
To make a categorical judgment about the cause from a single trace goes beyond the available evidence.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Còn anh Cả của tôi thì anh yếu ớt quá, ở trong nhà anh không dám quyết đoán việc gì hết.”