Nghĩa của “quy trình” là gì?
chuỗi bước, vai trò và điều kiện đã định để thực hiện công việc
Tiếng Anh: Quy trình is an ordered process or prescribed procedure: a connected sequence of steps, roles, inputs, controls, and outputs used to carry out work or produce a result.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Quy trình là chuỗi bước hoặc công đoạn có quan hệ với nhau để thực hiện công việc, xử lý hồ sơ, vận hành hệ thống hay tạo sản phẩm: procedure; process; workflow tùy trọng tâm. Khi nhấn những bước bắt buộc và người chịu trách nhiệm, thường dịch procedure; khi nói sự biến đổi kỹ thuật hay sản xuất, có thể là process; khi nói luồng việc, trạng thái và chuyển giao, có thể là workflow. Một quy trình tốt thường chỉ rõ đầu vào, thứ tự, vai trò, điều kiện chuyển bước, điểm kiểm soát, đầu ra và phiên bản. Làm đúng quy trình không tự bảo đảm kết quả đúng, an toàn, hợp pháp hay phù hợp nếu bản quy trình lỗi hoặc đã hết hiệu lực. Phân biệt quy trình với quy định là điều phải theo, quy tắc là khuôn hành động, quy chế là hệ điều lệ, kế hoạch là việc dự kiến ai làm gì khi nào, và quá trình là diễn biến có thể không được đặt trước. Qui trình là dạng cũ. Tab ghi trọn 規程.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quy trình”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Trình tự thao tác và chuyển giao được thiết kế để một công việc được thực hiện nhất quán, có người chịu trách nhiệm và có đầu ra xác định.
🇬🇧 A prescribed sequence of steps, roles, handoffs, and conditions for carrying out work consistently toward a defined output.
Thí dụ:
Quy trình hoàn tiền gồm tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra chứng từ, phê duyệt và chuyển khoản.
The refund procedure consists of receiving the request, checking documents, approving it, and transferring the money.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMỗi bước trong quy trình ghi rõ người phụ trách, đầu vào cần có và thời hạn xử lý.
Each step in the procedure identifies the responsible person, required inputs, and processing time.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhân viên làm đúng quy trình cũ nhưng vẫn sai vì phiên bản ấy đã được thay thế từ tháng trước.
The employee follows the old procedure correctly but is still wrong because that version was replaced last month.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtQuy trình tiếp nhận khiếu nại phải cho người gởi biết mã hồ sơ và cách theo dõi.
The complaint-handling procedure must give the complainant a case number and a tracking method.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhóm vẽ quy trình thành sơ đồ để thấy chỗ hồ sơ bị chuyển qua lại ba lần.
The team maps the workflow to reveal where a file is handed back and forth three times.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLàm đúng quy trình không tự chứng minh kết quả hợp pháp nếu chính quy trình trái quy định cao hơn.
Following a procedure does not prove the result lawful if the procedure itself conflicts with a higher rule.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô Sáu nói cứ làm từng bước cho khỏi sót; bản hướng dẫn gọi cách sắp bước đó là quy trình kiểm tra.
Aunt Sáu says to work step by step to avoid omissions; the manual calls that ordered method an inspection procedure.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Hệ các công đoạn kỹ thuật nối tiếp hoặc tương tác để chuyển đầu vào thành sản phẩm hay trạng thái mong muốn.
🇬🇧 A technical or production process in which connected operations transform inputs into a product or desired state.
Thí dụ:
Quy trình rang cà phê kiểm soát nhiệt độ và thời gian theo từng giai đoạn, không chỉ ghi rang cho chín.
The coffee-roasting process controls temperature and time at each stage rather than merely saying to roast until done.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtXưởng thay một công đoạn trong quy trình sản xuất rồi thử lại độ bền của lô đầu tiên.
The workshop changes one stage of the production process and then retests the first batch's durability.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMột quy trình công nghệ có thể chạy tự động, nhưng điểm cảnh báo và cách dừng an toàn vẫn phải được xác định.
A technological process may run automatically, but its alarm points and safe shutdown method must still be defined.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cấp trên đề ra phương án tác nghiệp, thiết kế tiến độ thi công, để chúng ta dựa theo quy trình và đơn phái công làm đúng quy cách, chứ không phải đế chúng ta ỷ vào thiết kế đó không chịu động não.”“Những khuôn mặt sạm cháy chất phác cố căng óc ra suy nghĩ về những cái chữ “quy trình, tiến độ thi công” mơ hồ như lạc vào chốn nào xa lạ.”“Vả lại tôi để lòng xét kỹ thái độ của nhà đại gia ngoại giao, quân nhân và chính trị Nippon về chính sách đối với Đông Dương, trong thời kỳchiến cuộc kéo dài nầy, hình như còn giữ cái ý kiến "duy trì hiện trạng", ý kiến tôi e không hợp thời, và hoặc giả có chỗ phòng ngại đến những quy trình đã dự định, nên tôi phải trịnh trọng không dám bày tỏ một cách đường đột.”“Hội Nghị Toàn Quốc có trọn quyền ấn định nội dung quy trình.”Câu hỏi thường gặp về “quy trình”
“quy trình” nghĩa là gì?
chuỗi bước, vai trò và điều kiện đã định để thực hiện công việc
“quy trình” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Trăm Hoa Đua Nở Trên Đất Bắc của Hoàng Văn Chí: “Cấp trên đề ra phương án tác nghiệp, thiết kế tiến độ thi công, để chúng ta dựa theo quy trình và đơn phái công làm đúng quy cách, chứ không phải đế chúng ta ỷ vào thiết kế đó không chịu động não.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.