Trở lại từ điển

quặt quẹo

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quặt quẹo” là gì?

thường xuyên đau ốm đến mức gầy mòn và thể trạng suy yếu

Tiếng Anh: Quặt quẹo describes someone who is repeatedly ill and has become visibly frail or wasted; it is colloquial and can sound insensitive.

Cách đọc
quặt quẹo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Quặt quẹo là tính từ khẩu ngữ tả người thường xuyên đau ốm đến gầy mòn, teo tóp: chronically sickly, frail from recurrent illness. Từ gắn tần suất bệnh với hậu quả suy mòn, không dùng chỉ vì một người gầy, nhỏ con, khuyết tật hoặc vừa bệnh một lần. Đây là lời đánh giá dễ thiếu tôn trọng; trong y tế và văn bản chính thức nên nêu tình trạng cụ thể như thường xuyên đau ốm, sụt cân, thể trạng yếu theo chứng cứ. Không nhập quặt quẹo với quắt queo/quắt quéo, vốn thường tả vật hay dáng khô, co, teo. Trong lời Nam Bộ có ốm rề rề, bệnh hoài, yếu xìu, nhưng mỗi cách có sắc thái riêng. Tab chỉ ghi 𧿨 cho thành tố quặt, không dựng chữ cho toàn từ láy.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quặt quẹo”:

1 nét nghĩa
1thường xuyên đau ốm đến mức gầy mòn và thể trạng suy yếuSức khỏe; ngoại hình; lời đánh giá nhạy cảm[thân mật]
B2

🇻🇳 Tả người hay bệnh trong một quãng đủ dài và có vẻ gầy yếu, suy mòn; cách nói khẩu ngữ, thường mang sắc thái thương hoặc chê.

🇬🇧 Repeatedly ill and visibly frail or wasted; a colloquial and potentially insensitive description.

Cụm thường gặp:
ốm quặt quẹongười quặt quẹobệnh quặt quẹotrông quặt quẹo
Mẫu ngữ pháp:
ốm/bệnh + quặt quẹotrông + quặt quẹongười + quặt quẹoquặt quẹo + suốt + thời gian

Thí dụ:

Ông kể hồi nhỏ mình ốm quặt quẹo, tháng nào cũng phải nghỉ học mấy bữa.

He recalls being repeatedly ill and frail as a child, missing several school days almost every month.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quặt quẹo không nên dùng chỉ vì ai đó có vóc người gầy tự nhiên.

Quặt quẹo should not be used merely because someone is naturally thin.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một trận cảm chưa đủ để gọi người bệnh là quặt quẹo; từ này gợi tình trạng lặp lại và suy mòn.

One cold is not enough to call someone quặt quẹo; the word suggests recurrent illness and wasting.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bác sĩ ghi triệu chứng, thời gian và mức sụt cân thay vì dùng nhãn quặt quẹo trong hồ sơ.

The doctor records symptoms, duration, and weight loss rather than using quặt quẹo in the chart.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nghe người thân nói mình quặt quẹo, cô đề nghị họ nói cụ thể rằng cô đang hồi phục sau nhiều đợt bệnh.

When relatives call her quặt quẹo, she asks them to say specifically that she is recovering from several illnesses.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quặt quẹo có thể mang ý thương xót, nhưng vẫn dễ làm người được nhắc cảm thấy bị hạ thấp.

Quặt quẹo may express pity yet can still make the person described feel diminished.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Không được suy năng lực học tập hay làm việc chỉ từ lời tả một người quặt quẹo.

No conclusion about a person's ability to study or work should be drawn from the label quặt quẹo.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quặt quẹo khác quắt queo: một từ gắn với đau ốm kéo dài, từ kia thường nhấn trạng thái co khô hoặc teo tóp.

Quặt quẹo differs from quắt queo: the former concerns recurrent illness, while the latter often emphasizes shriveling or dryness.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong lời Nam Bộ, bệnh hoài hoặc ốm rề rề có thể thay quặt quẹo khi muốn nói thẳng tình trạng lặp lại.

In Southern speech, bệnh hoài or ốm rề rề may replace quặt quẹo when describing repeated illness more directly.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu văn sửa quặt quẹo thành thường xuyên đau ốm để giữ thông tin mà giảm sắc thái phán xét.

The sentence replaces quặt quẹo with thường xuyên đau ốm to preserve the information while reducing judgment.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hai thằng con trai lớn đi dân công chết bỏ xác trong rừng, còn lại thằng thứ ba ngồi kia, thì ngã nước, quặt quẹo đến hơn một năm nay.”
Cao văn Thái, Dưới Mái Học Đường, 25. Lá Lành Đùm Lá Rách
“Vì "thằng bán nhà" mà thằng Ba (Thuật) ốm đau quặt quẹo luôn.”
Doãn Quốc Sỹ, Người Đàn Bà Bên Kia Vĩ Tuyến - Khu Rừng Lau 2, 8. Xiếc Hữu Mai Hề
“Em quặt quẹo ba bốn tháng liền nên chẳng buôn bán gì được nữa cả.”
Nhật Tiến, Ánh Sáng Công Viên, mắt lưới
“Trong thời kỳ trứng nước, đứa trẻ luôn luôn quặt quẹo, nào sốt mọc răng, sốt tập lẫy, nào trở trời, trái gió.”
Toan Ánh, Phong Tục Việt Nam, Sinh Đẻ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quặt quẹo”

“quặt quẹo” nghĩa là gì?

thường xuyên đau ốm đến mức gầy mòn và thể trạng suy yếu

“quặt quẹo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Dưới Mái Học Đường của Cao văn Thái: “Hai thằng con trai lớn đi dân công chết bỏ xác trong rừng, còn lại thằng thứ ba ngồi kia, thì ngã nước, quặt quẹo đến hơn một năm nay.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.