Trở lại từ điển

quắp

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
quắp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quắp”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“hai tay ông cai vươn ra, xoay tròn như hai cánh chim phụng hoàng rồi rơi thẳng trước mặt, ngón tay co quắp lại:”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Một kiểu anh hùng
“Những ngón chơn của nàng, nhứt là ngón chơn cái quắp lại như đi bấm vào đất cho khỏi trợt.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
“Hoa nhào càn dưới đất như bỗng bị phong xù, thân thể co quắp rồi quằn quại, rồi lăn lộn.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 3
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.