quá vãng

adjectivenounC1
Giải nghĩa nhanh:

Quá vãng can mean past or bygone matters, and in older literary usage can respectfully describe a person who has died; context must separate the two.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quá vãng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Quá vãng là từ Hán–Việt 過往 có hai cách dùng cần tách. Khi nói `việc/chuyện/cái quá vãng`, từ chỉ điều đã qua, thuộc quá khứ. Khi nói `người bạn/người chồng/cha mẹ quá vãng`, văn cũ dùng từ như cách nói tránh và trang trọng cho người đã mất. Nghĩa thứ hai không áp cho đồ vật hết hạn hay một quan hệ chấm dứt, và sự xuất hiện của `quá vãng` không cho biết nguyên nhân, thời điểm chết. Trong tiếng Việt hiện nay, `quá khứ`, `đã qua`, `đã mất` thường rõ hơn; khi trích văn cũ nên giữ nguyên rồi chú giải theo danh từ đi kèm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1đã qua hoặc thuộc về quá khứThời gian, hồi ức và văn chương[literary]
C1

🇻🇳 Chỉ sự việc, thời gian hay phần đời đã qua; không tự đánh giá tốt xấu hoặc cho biết đã khép lại hoàn toàn.

🇬🇧 Past, bygone, or belonging to an earlier time.

Grammar Patterns:
chuyện/việc/điều/cái + quá vãngnhớ/nhắc/bỏ lại + quá vãng

Ví dụ dùng từ:

Bà nhắc chuyện quá vãng để con cháu hiểu nếp nhà, chớ không bắt ai sống lại y như cũ.

She recalls bygone events so her descendants understand the family tradition, not so they must recreate the past.

Source: VietLayers editorial example

Nhân vật nghĩ việc quá vãng rồi tính đường tương lai trong cùng một đêm.

The character reflects on past events and then considers the future in the same night.

Source: VietLayers editorial example

Cái quá vãng trong câu này là quãng đời đã qua, không phải một người đã chết.

Here `the bygone past` refers to an earlier part of life, not to a deceased person.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng past troubles cho chuyện quá vãng vì đoạn văn đang nói các cuộc gây gổ cũ.

The translation uses 'past troubles' because the passage concerns earlier quarrels.

Source: VietLayers editorial example

Đừng lấy một lỗi quá vãng làm bằng chứng rằng người ấy không thể thay đổi hôm nay.

Do not treat a past mistake as proof that a person cannot change today.

Source: VietLayers editorial example

Hồ sơ tách sự kiện quá vãng khỏi kế hoạch sắp tới để mốc thời gian khỏi lẫn nhau.

The record separates past events from future plans so the time frames remain clear.

Source: VietLayers editorial example
2đã mất, đã qua đời, trong cách nói tránh của văn cũTang chế, tưởng niệm và văn chương cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Dùng sau danh từ chỉ người như một lời nói tránh trang trọng; không cho biết nguyên nhân hoặc thời điểm mất.

🇬🇧 Deceased or departed, as a respectful euphemism in older literary usage.

Grammar Patterns:
danh từ chỉ người + quá vãngkính/nhớ + người + quá vãng

Ví dụ dùng từ:

Ông lộng kiếng bức thư của người bạn quá vãng để giữ làm kỷ niệm.

He frames the letter from his late friend as a keepsake.

Source: VietLayers editorial example

Người chồng quá vãng nghĩa là người chồng đã mất, không phải người chồng cũ sau ly hôn.

A `departed husband` means a husband who has died, not an ex-husband after divorce.

Source: VietLayers editorial example

Bài điếu nhắc cha mẹ quá vãng mà không ghi nguyên nhân hai người qua đời.

The memorial text mentions the late parents without stating how they died.

Source: VietLayers editorial example

Ngày nay người biên tập có thể chú quá vãng là đã mất để bạn đọc khỏi hiểu lầm với quá khứ.

A modern editor may gloss the older word as 'deceased' so readers do not confuse it with the past.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nhưng mà hổm nay về nằm một mình trên vườn tôi nghe ve kêu dế gáy rồi tôi suy nghĩ các việc quá vãng và tương lai của tôi.
Hồ Biểu ChánhÁi tình miếu, Chương 7
Thiệt vì phận nghèo hèn cô cần phải có nơi mà nương dựa, bởi vậy cô không dám tính thủ tiết trọn đời với người chồng quá vãng.
Hồ Biểu ChánhVợ già chồng trẻ, Chương 4