Nghĩa của “phô trương” là gì?
Đem cái mình có, cái mình giỏi ra bày cho người khác thấy, cốt để người ta biết, người ta khen.
Tiếng Anh: To put what one has or is good at on display for others, so as to be noticed and admired.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “phô trương”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phô trương là bày ra cho thiên hạ thấy cái mình có. Sau nó là điều đem khoe: phô trương tài nghệ, phô trương cái tốt, cái đẹp của mình, phô trương lý luận; có khi là điều không đáng khoe, như phô trương cái nghèo. Đứng một mình nó chỉ lối làm rình rang cho người ta ngó: ghét phô trương ồn ào.
🇬🇧 It means laying out what one has for the world to see. It is followed by what is shown off: one's skill, one's good and fine points, one's arguments; sometimes a thing not worth showing, as in making a display of one's poverty. Standing alone it names a showy, noisy way of doing things for others to look at, which a person may dislike.
Thí dụ:
Cậu Minh bắt đầu chán tiệc rượu vì cậu ta chẳng còn lý luận gì để phô trương cả!
Minh began to tire of the drinking party because there were no more arguments left to show off!
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamKhông ai chỉ vẽ cho ai, cố hết sức đem cái tốt, cái đẹp của mình phô trương với mọi người.
No one coached anyone, each tried their hardest to display their good and fine points to everyone.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaCứ mong cho banh đến chân mình để được phô trương tài nghệ.
Each kept hoping the ball would come to their feet so they could show off their skill.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang VuTổ chức sơ sài thôi anh, em ghét phô trương ồn ào lắm.
Let us keep it simple, dear, I really hate a noisy show.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòNên phô trương cái nghèo của mình ít đi một chút.
You should make a little less of a display of our being poor.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cậu Minh bắt đầu chán tiệc rượu vì cậu ta chẳng còn lý luận gì để phô trương cả!”“Không ai chỉ vẽ cho ai, cố hết sức đem cái tốt, cái đẹp của mình phô trương với mọi người.”“Cứ mong cho banh đến chân mình để được phô trương tài nghệ.”“Tổ chức sơ sài thôi anh, em ghét phô trương ồn ào lắm.”“Nên phô trương cái nghèo của mình ít đi một chút.”Câu hỏi thường gặp về “phô trương”
“phô trương” nghĩa là gì?
Đem cái mình có, cái mình giỏi ra bày cho người khác thấy, cốt để người ta biết, người ta khen.
“phô trương” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Cậu Minh bắt đầu chán tiệc rượu vì cậu ta chẳng còn lý luận gì để phô trương cả!”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.