Trở lại từ điển

phai lợt

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
phai lợt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “phai lợt”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Cái tình của tôi đối với cô Hạnh tôi tưởng khó phai lợt được.”
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 7
“Tại trải qua muôn ngàn đời, con người hẩng hờ để phai lợt tình thiêng liêng cao cả đó đi, tình cần phải cũng cố muôn loài mới phát triển.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 2
“Em muốn thà đôi ta chịu đau đớn trong niềm chồng vợ, chớ không nên để phai lợt tình mẫu tử.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 2
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.