Nghĩa của “ột ệt” là gì?
Ột ệt là nặng nề, chậm chạp, khó nhọc trong dáng đi, cử động, như con heo mập đi hay người mệt lê bước.
Tiếng Anh: Heavy, slow and laboured in gait or movement, like a fat pig ambling or a tired person trudging along.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ột ệt”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả dáng đi, cử động nặng nề, chậm chạp, khó nhọc, như con heo mập đi hay người mệt mỏi lê bước; thường đứng sau danh từ hay tính từ khác.
🇬🇧 Describes a heavy, slow, laboured gait or movement, like a fat pig ambling along or a weary person trudging; it usually follows a noun or another adjective.
Thí dụ:
Thằng Được đương ngồi trước cửa bưng tô nước súc miệng rửa mặt, bỗng thấy trước căn phố ngang nhà thầy giáo có con heo đen ột ệt đi lại qua, cũng lang mỏ, đuôi cũng bỏ qua phía tay mặt, giống hịt con heo quắn của Ba Thời nuôi hồi trước vậy.
Duoc was sitting at the door with a bowl of water, rinsing his mouth and washing his face, when he saw a black pig waddling heavily past the house opposite the teacher's, also with a spotted snout and its tail also turned to the right, exactly like the curly pig Ba Thoi used to keep.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiCô Nhung đi theo coi bộ mệt nhọc ột ệt lắm.
Nhung followed along, looking very weary and plodding heavily.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hơn một tuần nay, bộ Con Phục ột-ệt lắm.”“Bà Nam Thành mập tù lu, ột ệt ngồi dậy, bới đầu, bộ chậm rãi như không việc gì, khiến ông sốt ruột nạt :”Câu hỏi thường gặp về “ột ệt”
“ột ệt” nghĩa là gì?
Ột ệt là nặng nề, chậm chạp, khó nhọc trong dáng đi, cử động, như con heo mập đi hay người mệt lê bước.
“ột ệt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Bà Nam Thành mập tù lu, ột ệt ngồi dậy, bới đầu, bộ chậm rãi như không việc gì, khiến ông sốt ruột nạt :”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.