Nghĩa của “nữ thần” là gì?
Vị thần là đàn bà, được người ta thờ cúng hay kể trong chuyện xưa.
Tiếng Anh: A deity who is female, worshipped by people or told of in old tales.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nữ thần”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nữ thần là thần thuộc phái nữ. Trong kho văn Nam Bộ có vị nữ thần không ai gặp mặt được, có lệ cúng tế riêng cho nữ thần, ban tế lễ khi đó gồm toàn đàn bà. Người ta cũng đem nữ thần ra ví với người đàn bà được ngắm nhìn từ xa, được tôn lên cao.
🇬🇧 It means a god who is female. In the Southern corpus there is a goddess whom no one could ever meet face to face, and there is a custom of worship for goddesses in which the ritual committee is made up of women. A goddess is also used as a comparison for a woman admired from afar and placed on high.
Thí dụ:
Đối với nữ thần, ban tế lễ gồm người thuộc phái nữ.
For a goddess, the ritual committee is made up of women.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamVị nữ thần này không ai gặp mặt được.
No one could ever meet this goddess face to face.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủHọ thích được chiêm ngưỡng xa vời như một nữ thần nhưng cũng cận kề như một sự gì không thể thiếu vắng hàng ngày, hàng giờ.
They like to be admired from afar like a goddess, yet also kept close like something one cannot do without for a day or an hour.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đối với nữ thần, ban tế lễ gồm người thuộc phái nữ.”“Vị nữ thần này không ai gặp mặt được.”“Họ thích được chiêm ngưỡng xa vời như một nữ thần nhưng cũng cận kề như một sự gì không thể thiếu vắng hàng ngày, hàng giờ.”Câu hỏi thường gặp về “nữ thần”
“nữ thần” nghĩa là gì?
Vị thần là đàn bà, được người ta thờ cúng hay kể trong chuyện xưa.
“nữ thần” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Đối với nữ thần, ban tế lễ gồm người thuộc phái nữ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.