Trở lại từ điển

nhạc công

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nhạc công” là gì?

Người đàn, thổi kèn hay đánh trống trong một ban nhạc, một buổi hát, lấy đó làm nghề.

Tiếng Anh: A person who plays an instrument in a band or at a performance, as their trade.

Cách đọc
nhạc công(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhạc công”:

1 nét nghĩa
1người chơi nhạc làm nghềđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Nhạc công là người chơi nhạc khí, thường là làm nghề. Người ta nói các nhạc công trên bục, một nhạc công đàn tranh, nhạc công ngồi xếp bằng trên chiếu mà đàn. Nhạc công có thể dạo vài câu nhạc buồn, hay cứ đàn hoài dù có người hỏi chuyện.

🇬🇧 It names a person who plays an instrument, usually for a living. One speaks of the musicians on the stage, a zither player, a musician sitting cross-legged on a mat to play. A musician may play a few sad phrases, or simply keep playing while someone talks to them.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nhạc côngcó / dùng / giữ + nhạc côngnhạc công + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhạc công ngồi xếp bằng trên chiếu, giữa vòng cung ấy.

The musician sat cross-legged on the mat, in the middle of that half circle.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Nhạc công vẫn đàn, nhướng mắt.

The musician kept on playing, eyebrows raised.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Dương Châu nhớ năm đó chàng đã nuôi trong nhà một nhạc công đàn tranh đã hết hoa tay.

Duong Chau remembered that in that year he had kept in his house a zither player whose touch had already faded.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Bấy giờ các nhạc công trên bục đã chơi đàn thật sự, vì vài người khách đã vào lai rai.

By then the musicians on the stage had started playing in earnest, as a few customers had drifted in.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Các nhạc công dừng lại, nhìn vô, và dạo vài câu nhạc buồn.

The musicians stopped, looked in, and played a few sad phrases.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhạc công ngồi xếp bằng trên chiếu, giữa vòng cung ấy.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 12
“Nhạc công vẫn đàn, nhướng mắt.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Những Viên Thuốc Bổ
“Dương Châu nhớ năm đó chàng đã nuôi trong nhà một nhạc công đàn tranh đã hết hoa tay.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 3
“Bấy giờ các nhạc công trên bục đã chơi đàn thật sự, vì vài người khách đã vào lai rai.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Các nhạc công dừng lại, nhìn vô, và dạo vài câu nhạc buồn.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Pì-Pế-Hán
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nhạc công”

“nhạc công” nghĩa là gì?

Người đàn, thổi kèn hay đánh trống trong một ban nhạc, một buổi hát, lấy đó làm nghề.

“nhạc công” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bà Chúa Hòn của Sơn Nam: “Nhạc công ngồi xếp bằng trên chiếu, giữa vòng cung ấy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.