Ngất ngưởng means swaying or leaning unsteadily as if about to fall; it can also describe something standing very high and precariously.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ngất ngưởng` có hai nét. Một là dáng đi, đứng hoặc chuyển động lắc lư, nghiêng ngả, chực ngã: *staggering*, *swaying unsteadily*, *tottering*. Rượu là ngữ cảnh quen nhưng từ không tự chứng minh ai say; mệt, mặt đường, vật đang mang hoặc nguyên nhân khác đều có thể tạo dáng ấy, và không nên dùng để chế giễu khuyết tật hay chẩn đoán bệnh. Hai là ở rất cao mà chênh vênh, gần `ngất nghểu`: *perched precariously high*, *towering unsteadily*. Với đồ vật, từ không tự kết luận sắp đổ, quá tải hoặc sai kỹ thuật. Không nhập hai nét này với nghĩa văn hóa riêng của nhan đề/bài thơ `Bài ca ngất ngưởng`, nơi sắc thái phong cách sống cần đọc trong tác phẩm. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ có `lảo đảo`, `xiêu qua xiêu lại`, `đi muốn té`, `cao chênh vênh`. Tab chỉ ghi `𤴥` cho thành tố ngất.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Có dáng đi, đứng hay chuyển động thiếu vững, thân hoặc vật nghiêng qua lại như sắp ngã.
🇬🇧 Swaying, staggering, or tottering unsteadily as if about to fall.
Ví dụ dùng từ:
Ông bước ngất ngưởng trên lối gồ ghề, nhưng người kể chưa biết nguyên nhân khiến ông mất thăng bằng.
He staggers along the uneven path, though the narrator does not know why he is off balance.
Source: VietLayers editorial exampleNgất ngưởng có thể tả dáng người say, nhưng bản thân từ không chứng minh người ấy đã uống rượu.
Ngất ngưởng can describe a drunk-looking gait, but the word itself does not prove alcohol use.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc xe đạp chở hàng chạy ngất ngưởng qua khúc cua rồi dừng lại.
The loaded bicycle wobbles around the bend and then stops.
Source: VietLayers editorial exampleCậu đi ngất ngưởng vì đôi dép rộng, không nên bị gán là vụng về hay có bệnh.
He totters because his sandals are loose and should not be labeled clumsy or ill.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lời Nam Bộ, đi muốn té hoặc xiêu qua xiêu lại có thể gần đi ngất ngưởng.
In Southern speech, đi muốn té or xiêu qua xiêu lại can approximate walking ngất ngưởng.
Source: VietLayers editorial exampleDiễn viên bước ngất ngưởng theo vai, nên dáng đi đó không nói lên trạng thái thật ngoài sân khấu.
The actor staggers in character, so the gait does not reveal his real offstage condition.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đứng, được đặt hoặc vươn lên rất cao trong một thế trơ ra, chênh vênh hay có vẻ thiếu chắc chắn.
🇬🇧 Standing or perched extremely high in an exposed, precarious, or unsteady-looking position.
Ví dụ dùng từ:
Chồng rổ đứng ngất ngưởng trong góc bếp, nom cao và chênh vênh.
The stack of baskets towers precariously in the kitchen corner.
Source: VietLayers editorial exampleCăn nhà nhỏ nằm ngất ngưởng trên mỏm đá là một hình ảnh gợi tả, chưa phải đánh giá an toàn.
The small house perched high on the rock is a vivid image, not a safety assessment.
Source: VietLayers editorial exampleCột ăng-ten cao ngất ngưởng không tự cho biết chiều cao hay tải gió thiết kế.
The towering antenna does not reveal its exact height or design wind load.
Source: VietLayers editorial exampleNgất ngưởng gần ngất nghểu ở nét cao chênh vênh, nhưng còn có nét lảo đảo khi đi đứng.
Ngất ngưởng is close to ngất nghểu in its lofty, precarious sense, but also describes staggering movement.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thạc ngất ngưởng đứng lên, giơ tay mặt chỉ vào ngực:”