Trở lại từ điển

ngất ngưởng

tính từphó từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngất ngưởng” là gì?

Ngất ngưởng tả dáng lắc lư, nghiêng ngả như muốn ngã, nhứt là khi say rượu; cũng tả vật ở rất cao mà chơ vơ, chênh vênh như ngọn núi ngất ngưởng.

Tiếng Anh: Swaying and tottering as if about to fall, especially when drunk; also towering high and precarious, like a mountain looming overhead.

Cách đọc
ngất ngưởng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngất ngưởng”:

2 nét nghĩa
1lắc lư, nghiêng ngả như muốn ngãdáng điệu[thân mật]
B2

🇻🇳 Có dáng lắc lư, nghiêng ngả, chực ngã; thường nói người say rượu: say ngất ngưởng, trong cơn ngất ngưởng.

🇬🇧 Swaying and tottering as if about to fall, usually of someone drunk: say ngat nguong, reeling drunk.

Cụm thường gặp:
say ngất ngưởngcơn ngất ngưởngđi ngất ngưởng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngất ngưởngngất ngưởng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngất ngưởng

Thí dụ:

Khi tất cả đều say ngất ngưởng, Sỹ gọi tính tiền và mời mọi người xuống phòng khiêu vũ.

When everyone was reeling drunk, Sy called for the bill and invited them all down to the dance hall.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Nhớ 1 đêm nào say rượu, chàng đã gặp 1 đôi mắt đen, 1 mái tóc dài trong cơn ngất ngưởng.

He remembered one night when, drunk and reeling, he had met a pair of dark eyes and a head of long hair.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa
2cao chơ vơ, chênh vênhhình dáng[văn chương]
C1

🇻🇳 Ở rất cao mà chơ vơ, chênh vênh, khiến người đứng dưới thấy mình nhỏ bé; gần nghĩa với ngất nghểu.

🇬🇧 Towering very high and precarious, making the onlooker below feel small; close to ngat ngheu.

Cụm thường gặp:
cao ngất ngưởngnúi ngất ngưởng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngất ngưởngngất ngưởng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngất ngưởng

Thí dụ:

Con trăng thứ nhì lại bắt đầu soi núi về đêm, ngọn núi mọc ngay sau lưng chùa, núi không cao, nhưng vì ở ngay chơn nó nên nàng thấy nó ngất ngưởng và nghe mình nhỏ nhoi cô độc vô cùng trong cảnh thiên nhiên bao la hùng vĩ.

The second moon began to light the mountain at night; it rose right behind the pagoda, and though it was not high, standing at its very foot she saw it looming overhead and felt herself tiny and utterly alone amid the vast, majestic landscape.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thạc ngất ngưởng đứng lên, giơ tay mặt chỉ vào ngực:”
Dương Nghiễm Mậu, Con Sâu, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngất ngưởng”

“ngất ngưởng” nghĩa là gì?

Ngất ngưởng tả dáng lắc lư, nghiêng ngả như muốn ngã, nhứt là khi say rượu; cũng tả vật ở rất cao mà chơ vơ, chênh vênh như ngọn núi ngất ngưởng.

“ngất ngưởng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con Sâu của Dương Nghiễm Mậu: “Thạc ngất ngưởng đứng lên, giơ tay mặt chỉ vào ngực:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.