Trở lại từ điển

nêu gương

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nêu gương” là gì?

Tự mình làm điều người khác sẽ noi theo, tốt hay xấu; cũng là đưa một người hay một việc ra làm gương cho người khác học.

Tiếng Anh: To set an example, good or bad, for others to follow; also to hold up a person or deed as an example.

Cách đọc
nêu gương(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nêu gương”:

2 nét nghĩa
1tự mình làm mẫu cho người khác noi theođạo đức[thường]
B2

🇻🇳 Tự mình cư xử hay hành động theo một cách mà người khác, nhứt là người nhỏ, sẽ noi theo; có thể nêu gương tốt hay nêu gương xấu.

🇬🇧 To behave or act in a way that others, especially the young, will copy; one can set a good example or a bad one.

Cụm thường gặp:
nêu gương xấunêu gương không tốtnêu gương ôn hòa
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nêu gương + tân ngữnêu gương + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nêu gương

Thí dụ:

Biết phận mình là kế mẫu, bà huyện sẵn sàng nêu gương ôn hòa, khoan dung để tránh tai tiếng không hay về mẹ ghẻ con chồng.

Knowing her place as a stepmother, the district chief's wife readily set an example of gentleness and tolerance to avoid the usual gossip about stepmothers and stepchildren.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Thêm vào đó, tư cách không đứng đắn của giáo sư càng nêu gương xấu cho học sinh.

On top of that, the teacher's improper conduct set an even worse example for the students.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Hốt hoảng, chị ấy cứ làm đỏm, làm dáng, tốn tiền nhiều hơn là ăn ở nữa, và chẳng những nêu gương không hay cho em, chỉ còn tập em làm đỏm, làm dáng, cho em học nhảy, thả lỏng em.

In a panic, she kept primping and dressing up, spending more on that than on living, and not only set a poor example for her sister but trained her to primp too, sent her to dance lessons and let her run loose.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
2đưa người hay việc ra làm gươngđạo đức[trang trọng]
B2

🇻🇳 Kể lại hay đưa ra công khai một người, một việc làm để người khác biết mà học theo.

🇬🇧 To recount or publicly present a person or deed so that others may learn from it.

Cụm thường gặp:
để nêu gươngchép chuyện nêu gương
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nêu gương + tân ngữnêu gương + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nêu gương

Thí dụ:

Sách Lĩnh Nam Chích Quái có chép chuyện sau đây để nêu gương của Phạm Tử Hư thờ thầy học là Công Trực.

The book Linh Nam Chich Quai records the following story to hold up the example of Pham Tu Hu serving his teacher Cong Truc.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Binh ta thiếu súng, nhưng được số đông, lại có cụ Thủ Khoa đích thân chỉ huy, cụ nêu gương dũng cảm cho chiến sĩ soi chung, cụ nâng cao tinh thần cho nghĩa binh, bởi vậy ai cũng hăng hái tranh hùng, không sợ súng đạn.”
Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân, Chương 02
“Biết phận mình là kế mẫu, bà huyện sẵn sàng nêu gương ôn hòa, khoan dung để tránh tai tiếng không hay về mẹ ghẻ con chồng.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một chuyện khó tin
“Em bảo rằng em chịu trách nhiệm một mình, nhưng anh thấy rằng chị ba em cũng có trách nhiệm, vì không khiêm tốn trong việc ăn xài, nêu gương không tốt cho em, mà xã hội cũng có trách nhiệm vì con gái được tự do quá sớm.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 3
“Để nêu gương khắc khổ, ông không hề nhếch miệng cười, bỏ hẳn sự ham mê mua và đọc sách báo.”
Duy Lam, Cái Lưới, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nêu gương”

“nêu gương” nghĩa là gì?

Tự mình làm điều người khác sẽ noi theo, tốt hay xấu; cũng là đưa một người hay một việc ra làm gương cho người khác học.

“nêu gương” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đại nghĩa diệt thân của Hồ Biểu Chánh: “Binh ta thiếu súng, nhưng được số đông, lại có cụ Thủ Khoa đích thân chỉ huy, cụ nêu gương dũng cảm cho chiến sĩ soi chung, cụ nâng cao tinh thần cho nghĩa binh, bởi vậy ai cũng hăng hái tranh hùng, không sợ súng đạn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.