Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nặn” là gì?

Nặn là dùng tay nắn chất dẻo thành hình (nặn tượng, nặn hình); bóp, ép cho chất bên trong ra (nặn mật, nặn sữa); nặn óc là cố vắt óc nghĩ ra, bày ra một điều gì.

Tiếng Anh: To mould something soft into a shape by hand; to squeeze something so that what is inside comes out; and, in nan oc, to rack one's brains to come up with something.

Cách đọc
nặn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nặn”:

3 nét nghĩa
1nắn chất dẻo thành hìnhthủ công, nghệ thuật[thường]
A2

🇻🇳 Dùng tay nắn, vuốt đất sét hay chất dẻo cho thành hình: nặn tượng, nặn hình ông Thổ địa, nặn bằng đất.

🇬🇧 To shape clay or another soft material with the hands: to model a statue, to mould a figure of the Earth God, to shape something out of clay.

Cụm thường gặp:
nặn tượngnặn hìnhnặn đất
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nặn + tân ngữnặn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nặn

Thí dụ:

Lúc rảnh rang, nó thường vô miếu ngủ trưa hoặc nặn hình ông Thổ địa.

When he was free he would often go into the shrine for a nap or model little figures of the Earth God.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Hình nhà bằng sành xưa đào được trong các ngôi mộ nhà Hán nặn rất trung thành, một con cừu trong sân cũng được nặn kỹ lưỡng, thì không thể bảo rằng thợ cẩu thả làm không giống.

The old stoneware house models dug up from Han tombs are moulded very faithfully, even a sheep in the courtyard is carefully shaped, so one cannot say the craftsmen were careless and got it wrong.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
2bóp, ép cho chất bên trong rasinh hoạt[thường]
B1

🇻🇳 Dùng tay bóp, ép một vật mềm cho chất bên trong ra, như nặn mật ong, nặn sữa dê; cũng là bóp nhẹ giữa các ngón tay để biết vật bên trong.

🇬🇧 To squeeze something soft with the hands so that what is inside comes out, such as honey from a comb or milk from a goat; also to press something gently between the fingers to feel what is inside.

Cụm thường gặp:
nặn mậtnặn sữanặn mụn
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nặn + tân ngữnặn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nặn

Thí dụ:

Ông Hai Cường đem ổ ong treo trong bếp, nói để sáng bữa sau ông sẽ nặn mà lấy mật, lấy sáp.

Mr Hai Cuong hung the honeycomb up in the kitchen, saying he would squeeze it the next morning for the honey and the wax.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Ít hôm sau, thấy ngồi trên lưng trâu, lốc thốc đi mãi ngoài đường cũng chán, nhân gặp người chăn dê đang nặn sữa dê, uống coi ngon lành, anh ta lại xin đổi lấy con dê.

A few days later, finding it dull to keep jogging along the road on a buffalo's back, and happening on a goatherd milking his goat and drinking the milk with great relish, he asked to swap for the goat.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Nàng ngạc nhiên hết sức mà nghe một cảm giác mềm mềm khi nặn gói giấy ấy giữa hai ngón tay.

She was astonished to feel something soft when she squeezed the paper packet between two fingers.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
3nặn óc: cố vắt óc nghĩ ra, bày ratư duy[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong nặn óc: cố hết sức suy nghĩ để tìm ra, bày ra một điều gì, như nặn óc tìm cách, nặn óc làm thơ.

🇬🇧 In nan oc: to rack one's brains to find or come up with something, such as a way out or a poem.

Cụm thường gặp:
nặn óccố nặn óc
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nặn + tân ngữnặn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nặn

Thí dụ:

Không có một người tân khách nào có mang theo áo mưa cả, vì đang giữa mùa nắng; chủ nhà biết họ ngại dầm mưa ra xe, quyết ngồi lì ở đây, nên cố nặn óc tìm cách giải trí cho họ, nhưng tính mãi mà không tìm được mẹo gì.

Not a single guest had brought a raincoat, since it was the middle of the dry season; the host knew they did not want to get soaked walking to their cars and meant to stay put, so he racked his brains for a way to entertain them, but for all his thinking he could not come up with anything.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Nhớ lại hồi năm học đệ tứ , tôi cũng nặn óc làm thơ đăng bích báo tường.

I remember that in ninth grade I too racked my brains writing poems for the wall newspaper.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lúc rảnh rang, nó thường vô miếu ngủ trưa hoặc nặn hình ông Thổ địa.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Lũ trẻ chăn trâu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nặn”

“nặn” nghĩa là gì?

Nặn là dùng tay nắn chất dẻo thành hình (nặn tượng, nặn hình); bóp, ép cho chất bên trong ra (nặn mật, nặn sữa); nặn óc là cố vắt óc nghĩ ra, bày ra một điều gì.

“nặn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Lúc rảnh rang, nó thường vô miếu ngủ trưa hoặc nặn hình ông Thổ địa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.