Trở lại từ điển

mưa rào

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mưa rào” là gì?

Mưa rào là cơn mưa khá lớn đổ xuống một hồi rồi tạnh; trong so sánh như mưa rào là dồn dập, ào ạt.

Tiếng Anh: A fairly heavy shower that pours down for a while and then stops; in the comparison nhu mua rao, coming thick and fast.

Cách đọc
mưa rào(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mưa rào”:

2 nét nghĩa
1cơn mưa lớn đổ một hồi rồi tạnhthời tiết[thường]
A2

🇻🇳 Cơn mưa khá lớn, tới nhanh, đổ xuống một hồi rồi tạnh; lúa hạn gặp mưa rào là được điều mong đợi đúng lúc ngặt nghèo.

🇬🇧 A fairly heavy rain that comes quickly, pours for a while and then stops; lua han gap mua rao, drought-stricken rice meeting a shower, means getting what one longed for just when things were hardest.

Cụm thường gặp:
cơn mưa ràolúa hạn gặp mưa rào
Mẫu ngữ pháp:
cơn / trận / luồng + mưa ràomưa rào + kéo tới / đi quatránh / đón + mưa rào

Thí dụ:

Cám ơn một cơn mưa rào nào đó đã đánh rơi giùm tấm bảng chỉ tên đường.

Thanks to some passing shower that kindly knocked down the street sign.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Đương lúc lo sợ buồn rầu bối rối, Thanh Huê thấy mặt chồng, chẳng khác nào lúa hạn gặp mưa rào, vì có chồng mới có người lo tống táng bà Phủ và chôn cất sốp-phơ cho cô, chớ một mình cô thì cô lính quýnh chắc không thể nào cô lo cho được, bởi vậy cô đã không hờn giận mà lại có sắc vui mừng.

Amid her fear, grief and confusion, Thanh Hue saw her husband's face and felt like drought-stricken rice meeting a shower, for with her husband there she had someone to arrange Madam Phu's funeral and the chauffeur's burial; alone and flustered she surely could not have managed, so instead of sulking she looked glad.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền
2như mưa rào: dồn dập, ào ạtso sánh[văn chương]
B2

🇻🇳 Dùng trong so sánh như mưa rào, như trận mưa rào để tả tiếng động, cảm giác hay vật rơi xuống dồn dập, ào ạt, tới bất ngờ.

🇬🇧 Used in the comparison nhu mua rao, like a shower, for sounds, sensations or things that come down thick and fast and without warning.

Cụm thường gặp:
như mưa ràonhư trận mưa rào
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mưa ràocó / dùng / giữ + mưa ràomưa rào + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bò lại sợ nhứt những tiếng rồn rột như mưa rào trên ngói tạo nên bởi móng của chúng nện trên chất nhựa hắc ín cứng ngắt trong sương đêm.

What frightened the cattle most was the drumming, like a shower on roof tiles, made by their own hooves pounding the hard tarmac in the night mist.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Bỗng cơn lạnh đùng đùng tràn đến cấp tốc như mưa rào.

Suddenly a chill swept over in a rush, as fast as a sudden shower.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Những nụ hoa xinh tưới lên mình Thảo như trận mưa rào.

Pretty flower buds showered down on Thao like a burst of rain.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ao đình vào khoảng cuối tháng năm ít mưa rào thường gần cạn hết nước, phơi ra một vòng vệ thoai thoải dốc, trên bờ rặng đa nghiêng mình nhủ rễ xuống như những bóng người khổng lồ ngồi xoã tóc để gội vào ao, ban ngày trông đã âm thầm, tối đến lại càng bí hiểm.”
Đỗ Thúc Vịnh, Bóng Tre Xanh, XII
“Nàng vừa bước lên giường nằm xuống là bên ngoài trời đổ mưa rào.”
Hải âu, Bêu Đầu Vua Mạc, Người bí mật xuất hiện ở Tây Đô
“Trong một trận gió, một cơn giông, một cơn mưa rào bất chợt, một cơn mưa nhiệt đới hay một cơn bão mùa hạ thổi qua núi, chàng nghe một kích thích lạ mà chàng không tìm thấy ở một trường hợp nào khác.”
Ernest Hemingway, Chuông Gọi Hồn Ai, Chương 14
“Đền nơi kia, trận mưa rào chụp lên đầu cả bọn - cái áng mây phù du kia vốn phủ lên đồng xanh bằng những sợi vàng sợi bạc, mà chiếc móng trời làm cho run rẩy như chiếc đàn thất huyền đang rỏ lệ - và trên lớp lông sũng nước của thân lừa nhỏ, nước từ mấy chiếc hoa nhỏ đang rỉ xuống, từng giọt một.”
Juan Ramón Jiménez, Con Lừa Và Tôi, 19. Tình Tháng Tư
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mưa rào”

“mưa rào” nghĩa là gì?

Mưa rào là cơn mưa khá lớn đổ xuống một hồi rồi tạnh; trong so sánh như mưa rào là dồn dập, ào ạt.

“mưa rào” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bóng Tre Xanh của Đỗ Thúc Vịnh: “Ao đình vào khoảng cuối tháng năm ít mưa rào thường gần cạn hết nước, phơi ra một vòng vệ thoai thoải dốc, trên bờ rặng đa nghiêng mình nhủ rễ xuống như những bóng người khổng lồ ngồi xoã tóc để gội vào ao, ban ngày trông đã âm thầm, tối đến lại càng bí hiểm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.