Nghĩa của “máy chụp hình” là gì?
Máy chụp hình là cách nói Nam Bộ của máy ảnh, đồ dùng để chụp hình.
Tiếng Anh: A camera; the Southern Vietnamese name for a device for taking photographs.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “máy chụp hình”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đồ dùng để chụp hình, tức máy ảnh; là cách gọi quen ở Nam Bộ.
🇬🇧 A device for taking photographs, a camera; the usual name for it in the South.
Thí dụ:
Có một thằng nó vác ở đâu được cái máy chụp hình.
Some guy turned up lugging a camera from who knows where.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayỞ đây mình không có máy chụp hình, tôi muốn chụp làm kỷ niệm để gởi về bên Tây.
We have no camera here; I would like to take a picture as a keepsake to send back to France.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauNgười đi trước là đàn-ông, mặc áo sơ mi xám, quần cụt cũng màu xám, tay chống một cây gậy, vai mang một cái máy chụp hình nhỏ treo lòng thòng sau lưng.
The one in front was a man in a grey shirt and grey shorts, leaning on a walking stick, with a small camera slung from his shoulder and dangling at his back.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chíXuân lấy máy chụp hình ra mà chùi, tính chiều mát mẻ đi kiếm cảnh đẹp mà chụp lấy hình để dành chơi.
Xuan took out the camera and cleaned it, planning to go out in the cool of the afternoon to find pretty scenery and take pictures to keep.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Xuân lấy máy chụp hình ra mà chùi, tính chiều mát mẻ đi kiếm cảnh đẹp mà chụp lấy hình để dành chơi.”Câu hỏi thường gặp về “máy chụp hình”
“máy chụp hình” nghĩa là gì?
Máy chụp hình là cách nói Nam Bộ của máy ảnh, đồ dùng để chụp hình.
“máy chụp hình” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ý và tình của Hồ Biểu Chánh: “Xuân lấy máy chụp hình ra mà chùi, tính chiều mát mẻ đi kiếm cảnh đẹp mà chụp lấy hình để dành chơi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.