Nghĩa của “mạch lạc” là gì?
Thứ tự trước sau ăn khớp nhau của ý nghĩ, lời nói, nhờ vậy mà người ta theo kịp, hiểu được.
Tiếng Anh: The orderly connection of thoughts or words from one to the next, which lets others follow and understand.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mạch lạc”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Mạch lạc là thứ tự trước sau ăn khớp nhau của ý nghĩ, lời nói. Trong kho văn Nam Bộ có: sắp ý nghĩ lại cho có mạch lạc, trái với ý nghĩ lộn xộn trong đầu.
🇬🇧 It is the orderly connection of thoughts or words from one to the next. In the Southern corpus one puts one's thoughts in order so that they hang together, as opposed to thoughts jumbled in the head.
Thí dụ:
Trung nói, nhưng chàng chưa làm được một câu đầy đủ vì nhiều ý nghĩ lộn xộn trong đầu chàng, chàng chưa kịp sắp lại cho có mạch lạc.
Trung spoke, but could not yet make a full sentence because many thoughts were jumbled in his head and he had not yet had time to put them in coherent order.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trung nói, nhưng chàng chưa làm được một câu đầy đủ vì nhiều ý nghĩ lộn xộn trong đầu chàng, chàng chưa kịp sắp lại cho có mạch lạc.”Câu hỏi thường gặp về “mạch lạc”
“mạch lạc” nghĩa là gì?
Thứ tự trước sau ăn khớp nhau của ý nghĩ, lời nói, nhờ vậy mà người ta theo kịp, hiểu được.
“mạch lạc” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mưa Thu Nhớ Tằm của Bình Nguyên Lộc: “Trung nói, nhưng chàng chưa làm được một câu đầy đủ vì nhiều ý nghĩ lộn xộn trong đầu chàng, chàng chưa kịp sắp lại cho có mạch lạc.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.