Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ma lai” là gì?

Loài ma trong truyện kể dân gian, được hình dung có phép lạ trông thấu gan ruột người khác; nghĩa bóng chỉ người như có phép đọc thấu lòng người.

Tiếng Anh: A supernatural being of folk tales, imagined as able to see into people's insides; figuratively, someone who seems able to read another's heart.

Cách đọc
ma lai(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ma lai”:

1 nét nghĩa
1loài ma trong truyện kể dân gian, nghĩa bóng người đọc thấu lòng ngườitín ngưỡng dân gian[thường]
C1

🇻🇳 Loài ma trong truyện kể và lời đồn dân gian, được hình dung có phép lạ, trông thấu gan ruột người khác. Trong văn, ma lai còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ người tinh ý như có phép, đọc thấu tâm can người đối diện.

🇬🇧 A supernatural being in folk tales and rumour, imagined as having uncanny powers and able to see into other people's insides. In writing, ma lai is also used figuratively for someone so perceptive they seem able to read the heart of the person in front of them.

Cụm thường gặp:
con ma laichuyện ma lai
Mẫu ngữ pháp:
con + ma lainuôi / bắt / thấy + ma laibầy / đàn + ma lai

Thí dụ:

Quít bây giờ là một con ma lai, trông suốt được ruột gan của Hai Tâm.

Quit was now like a ma lai spirit, able to see straight through Hai Tam's heart and soul.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cha nàng cho hay Ma Lai nguyên ủy phát sinh vì ngải, vì giống cây ăn thịt uống máu.”
Hoàng Ly, Nữ Tướng Miền Sơn Cước (Giặc Cái), Chương 35
“Hổng tin, anh hỏi vợ chồng ông sáu Ngưu cọi Lúc trước em lên đây lần nào cũng nghe ông quản gia kể chuyện ma lai, rồi ban đêm em không dám nằm một mình, em bắt con Hương, con Trang ngủ chung với em tại cái giường này nè, mà em chen nằm giữa để hai đứa nằm hai bện”
Nghiêm Lệ Quân, Bẽ Bàng, Chương 2
“Nàng Boun có cảm tưởng đó là tiếng cười của con ma lai ngoài nghĩa địa Thát Luông.”
Người Thứ Tám, Z.28 Bóng Tối Đồng Pha Lan, I. Kẻ phản bội
“Theo tôi, ma được chia làm nhiều loại, như ma trơi, ma cà rồng, ma lai, ma rút ruột, ma xó.”
Người Thứ Tám, Z.28 Gián Điệp Siêu Hình - Quyển Thượng, 3. Sửa soạn giờ chết
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ma lai”

“ma lai” nghĩa là gì?

Loài ma trong truyện kể dân gian, được hình dung có phép lạ trông thấu gan ruột người khác; nghĩa bóng chỉ người như có phép đọc thấu lòng người.

“ma lai” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nữ Tướng Miền Sơn Cước (Giặc Cái) của Hoàng Ly: “Cha nàng cho hay Ma Lai nguyên ủy phát sinh vì ngải, vì giống cây ăn thịt uống máu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.