Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

A drinking glass or cup. In Southern Vietnamese it is the ordinary word for the vessel you drink from, where other regions often say cốc.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Southern (Sài Gòn)
ly(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Đồ đựng nước để uống, thường bằng thủy tinh hoặc nhựa. Trong tiếng Nam Bộ đây là tiếng gọi thường ngày, nơi khác nhiều khi gọi là cốc.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

2 nét nghĩa
1đồ đựng nước để uốngĐồ dùng trong nhà và ngoài quán[neutral]
A1

🇻🇳 Đồ đựng dùng để uống, miệng rộng vừa tay, có hoặc không có chân. Người Nam Bộ dùng tiếng này cho gần như mọi loại, từ ly trà đá tới ly cà phê.

🇬🇧 A vessel you drink from, wide enough to hold in one hand, with or without a stem. Southern speakers use this word for nearly every kind, from a glass of iced tea to a cup of coffee.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
một ly + tên thức uốngly + chất liệurót hoặc uống + một ly

Thí dụ:

Cho con một ly cà phê sữa đá nghen dì.

One iced coffee with milk please, auntie.

Nguồn: VietLayers editorial example

Quán để sẵn ly trà đá trên bàn cho khách uống không tính tiền.

The shop leaves glasses of iced tea on the table for customers at no charge.

Nguồn: VietLayers editorial example

Má rửa mấy cái ly rồi úp lên rổ cho ráo nước.

Mom washes the glasses and turns them over on the rack to drain.

Nguồn: VietLayers editorial example

Cái ly này nứt miệng rồi, bỏ đi kẻo đứt tay.

The rim of this glass is cracked, throw it out before someone cuts a finger.

Nguồn: VietLayers editorial example

Trời nắng quá, rót cho ba một ly nước lạnh đi con.

It is so hot out, pour your father a glass of cold water.

Nguồn: VietLayers editorial example

Tiệm bán nước mía đựng trong ly nhựa có nắp để khách mang đi.

The sugarcane juice stand serves it in a plastic cup with a lid so customers can take it away.

Nguồn: VietLayers editorial example
2lượng bằng một ly, dùng để đongĐong đếm trong nấu nướng[informal]
A2

🇻🇳 Dùng làm đơn vị đong trong lời nói hằng ngày, chỉ lượng chứa vừa một ly, nhất là khi nấu nướng.

🇬🇧 Used in everyday speech as a rough measure, the amount that fills one glass, especially in cooking.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
số + ly + danh từ khối

Thí dụ:

Nấu cơm cho bốn người thì đong chừng hai ly gạo là đủ.

For four people, about two glasses of rice is enough.

Nguồn: VietLayers editorial example

Thêm một ly nước nữa cho nồi canh bớt mặn.

Add one more glass of water so the soup is less salty.

Nguồn: VietLayers editorial example

Công thức của bà ngoại ghi một ly bột với nửa ly đường.

Grandma's recipe calls for one glass of flour and half a glass of sugar.

Nguồn: VietLayers editorial example

Ngâm đậu chừng một ly là nấu được nồi chè cho cả nhà.

Soaking about one glass of beans is enough to cook a pot of sweet soup for the whole family.

Nguồn: VietLayers editorial example