Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sàn sàn” là gì?

gần ngang bằng nhau về tuổi, cỡ, sức, trình độ hoặc mặt được nói tới

Tiếng Anh: Sàn sàn usually means approximately equal in age, size, ability, or another stated respect; an older sense means middling or ordinary.

Cách đọc
sàn sàn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Sàn sàn hiện chủ yếu chỉ hai hay nhiều người/vật gần ngang bằng, suýt soát nhau về một phương diện đã nêu (about equal, on a par): tuổi sàn sàn, sức sàn sàn, trình độ sàn sàn. Từ không có nghĩa bằng tuyệt đối và không tự nói hơn kém ở mặt khác. Một nét cũ, nay hiếm, là xoàng xoàng, tầm thường, không nổi trội (middling, ordinary); khi dùng phải neo vô kết quả, chất lượng hay mức độ cụ thể, không dán nhãn hạ phẩm giá con người. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ tự nhiên hơn có cỡ cỡ nhau, xêm xêm, một chín một mười tùy mức.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sàn sàn”:

2 nét nghĩa
1gần ngang bằng nhau về tuổi, cỡ, sức, trình độ hoặc mặt được nói tớiSo sánh; khẩu ngữ[thường]
B1

🇻🇳 Chỉ sự xấp xỉ trên một phương diện, không phải bằng tuyệt đối hay giống nhau mọi mặt.

🇬🇧 Approximately equal or on a par in the stated respect, such as age, size, strength, or skill.

Cụm thường gặp:
tuổi sàn sànsức sàn sàntrình độ sàn sànsàn sàn nhau
Mẫu ngữ pháp:
danh từ chỉ phương diện + sàn sànA với B + sàn sàn nhau

Thí dụ:

Hai chị em tuổi sàn sàn nhau nên hồi nhỏ thường học chung một lớp.

The two sisters are close in age, so they often shared a class when young.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ba chiếc ghe có tải trọng sàn sàn nhau nhưng chiều dài không giống hệt.

The three boats have roughly similar capacities, though their lengths are not identical.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tay nghề hai đội sàn sàn nhau nên trận đấu khó đoán.

The two teams are about evenly matched, so the game is hard to predict.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở chợ, mấy rổ xoài cỡ sàn sàn nhau chứ không cân nặng bằng nhau tuyệt đối.

At the market, the baskets of mangoes are about the same size, not exactly equal in weight.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Điểm của hai bạn sàn sàn nhau trong bài kiểm tra này.

The two students' scores are roughly on a par in this test.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nói sàn sàn nhau về sức không có nghĩa hai người giống nhau mọi mặt.

Saying they are sàn sàn in strength does not mean the two people are alike in every respect.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dì nói tụi nhỏ cao sàn sàn nhau, tức là chênh không đáng kể.

Auntie says the children are about the same height, meaning the difference is slight.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong lời Sài Gòn, sàn sàn nhau có thể nói tự nhiên là xêm xêm nhau.

In Saigon speech, sàn sàn nhau can naturally be rendered as xêm xêm nhau.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2chỉ ở mức xoàng xoàng, tầm thường hoặc không nổi trộiTừ cũ; đánh giá[tiếng cũ]
C2

🇻🇳 Nét cũ; chỉ nên gắn với kết quả hay chất lượng có tiêu chí, tránh biến thành nhãn coi thường con người.

🇬🇧 Old usage: middling, ordinary, or unremarkable in a stated result or quality.

Cụm thường gặp:
kết quả sàn sànchất lượng sàn sàn
Mẫu ngữ pháp:
kết quả/chất lượng + sàn sàn

Thí dụ:

Văn cũ chê kết quả sàn sàn, tức chỉ ở mức xoàng và chưa nổi bật.

The old text calls the result sàn sàn, meaning middling and unremarkable.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Không nên lấy chữ sàn sàn ở nghĩa cũ để hạ thấp giá trị của một con người.

The old sense of sàn sàn should not be used to diminish a person's worth.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“bạn em nhà nó còn có saú chị em gái sàn sàn nhau mới khổ chứ.”
Dung Saigon, Bầy Con Gái, Chương 4
“Nguyên bốn lão già trong hắc thất, tuổi tác sàn sàn ngang nhau, quần áo cũng tương tự như nhau.”
Ngọa Long Sinh, Điệu Sáo Mê Hồn, 97. Đến Chết Chưa Quên Điều Nghĩa Khí
“Mặt mũi, thân hình, eo, ngực mông, tất cả đều đẹp sàn sàn, không bộ phận nào quá kém cũng như quá trội.”
Người Thứ Tám, Z.28 Macao, Trinh Nữ Giang Hồ, IV. Sắc đẹp khốc liệt
“Nó sàn sàn ở mức trung bình, thực khách thưa thớt nên hai người kiếm bàn trống dễ dàng.”
Người Thứ Tám, Z.28 Tây Ban Nha 200 Tấn Vàng Đẫm Máu, X. Trên đường ra biển
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sàn sàn”

“sàn sàn” nghĩa là gì?

gần ngang bằng nhau về tuổi, cỡ, sức, trình độ hoặc mặt được nói tới

“sàn sàn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bầy Con Gái của Dung Saigon: “bạn em nhà nó còn có saú chị em gái sàn sàn nhau mới khổ chứ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.