Trở lại từ điển

thợ hớt tóc

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Thợ hớt tóc là cách gọi Nam Bộ cho người làm nghề cắt, tỉa hoặc tạo kiểu tóc, thường tương ứng thợ cắt tóc; tiếng Anh chọn barber khi thiên về tiệm cắt tóc nam/cạo tỉa, hoặc hairdresser/hairstylist theo dịch vụ. Dạng cũ phó cạo không hoàn toàn thay tự do và nay mang sắc thái lịch sử/hài hước. Tên nghề không tự cho biết giới tính, kỹ năng, chứng chỉ, vệ sinh dụng cụ hay dịch vụ hóa chất; phải dựa thông tin thực tế và yêu cầu khách trước khi làm.

Tiếng Anh: Thợ hớt tóc is the common Southern term for a barber or hairdresser who cuts and styles hair, corresponding to thợ cắt tóc; the best English term depends on clientele and services.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
thợ hớt tóc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Thợ hớt tóc là cách gọi Nam Bộ cho người làm nghề cắt, tỉa hoặc tạo kiểu tóc, thường tương ứng thợ cắt tóc; tiếng Anh chọn barber khi thiên về tiệm cắt tóc nam/cạo tỉa, hoặc hairdresser/hairstylist theo dịch vụ. Dạng cũ phó cạo không hoàn toàn thay tự do và nay mang sắc thái lịch sử/hài hước. Tên nghề không tự cho biết giới tính, kỹ năng, chứng chỉ, vệ sinh dụng cụ hay dịch vụ hóa chất; phải dựa thông tin thực tế và yêu cầu khách trước khi làm.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1người làm nghề cắt, tỉa hoặc tạo kiểu tócNghề dịch vụ; tóc[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Chọn barber, hairdresser hoặc hairstylist theo khách hàng và dịch vụ thực tế.

🇬🇧 A barber, hairdresser, or hairstylist in common Southern usage.

Mẫu ngữ pháp:
làm/nhờ + thợ hớt tócthợ hớt tóc + dịch vụ

Thí dụ:

Chú làm thợ hớt tóc ở tiệm nhỏ gần chợ.

He works as a barber in a small shop near the market.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thợ hớt tóc hỏi khách muốn cắt ngắn tới đâu trước khi bắt đầu.

The barber asks how short the customer wants the hair before starting.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người thợ hớt tóc vệ sinh tông-đơ và dụng cụ theo quy trình của tiệm.

The barber cleans the clippers and tools under the shop's procedure.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong lời Nam Bộ, thợ hớt tóc thường tương ứng thợ cắt tóc.

In Southern speech, thợ hớt tóc commonly corresponds to thợ cắt tóc.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch dùng barber cho thợ hớt tóc nam trong tiệm truyền thống.

The translation uses barber for a men's hair cutter in a traditional barbershop.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hairdresser phù hợp hơn thợ hớt tóc khi câu nhấn cả cắt, uốn và tạo kiểu.

Hairdresser is a better rendering when the role includes cutting, curling, and styling.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên thợ hớt tóc không tự cho biết người ấy có làm dịch vụ nhuộm hay hóa chất.

The term thợ hớt tóc does not establish whether the person offers dyeing or chemical services.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Khách báo dị ứng trước khi thợ hớt tóc dùng bất kỳ sản phẩm mới nào.

The customer discloses allergies before the hairdresser uses any new product.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bài báo năm 1931 đã dùng thợ hớt tóc trong nhan đề về một phụ nữ làm nghề.

A 1931 article used thợ hớt tóc in a title about a woman in the trade.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Không nên suy giới tính của thợ hớt tóc chỉ từ tên nghề.

One should not infer a barber's gender from the job title.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Người thợ hớt tóc nhún vai:
Đặng Trần Huân, Chuyện Cấm Đàn Bà, Phần 1