Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rồng” là gì?

Linh vật trong truyền thuyết, mình dài có vảy, có chân có vuốt, bay lượn, làm mưa, là hình trang trí quen thuộc (chạm rồng, đèn rồng); ngày xưa rồng là biểu trưng của vua nên vật thuộc vua gọi bằng rồng (bệ rồng, sân rồng, thuyền rồng); trong xương rồng là tên một loài cây nhiều gai.

Tiếng Anh: The dragon, a legendary creature with a long scaly body and clawed feet that flies and brings rain, a common decorative motif; in old times the emblem of the king, so things of the king were called dragon, such as the dragon throne; and in xuong rong, the name of a spiny cactus-like plant.

Cách đọc
rồng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rồng”:

3 nét nghĩa
1linh vật truyền thuyết mình dài có vảyvăn hóa[thường]
A2

🇻🇳 Con vật tưởng tượng trong truyền thuyết phương Đông, mình dài có vảy, có chân có vuốt, bay lượn trên mây, gắn với nước và mưa; cá vượt vũ môn thì hóa rồng. Hình rồng là đề tài chạm khắc, trang trí quen thuộc ở đình chùa, đồ thờ, đèn lồng.

🇬🇧 An imaginary creature of East Asian legend, with a long scaly body and clawed feet, flying among the clouds and linked with water and rain; a carp that leaps the falls is said to turn into a dragon. The dragon is a familiar motif carved or painted on temples, altar pieces and lanterns.

Cụm thường gặp:
con rồnghóa rồngrồng phụngchạm rồngrồng vàng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rồngcó / dùng / giữ + rồngrồng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Rồng đến tìm cháu bé, đó là điềm mai sau có ông vua ông chúa nào đó đến ra mắt.

A dragon came looking for the little child, an omen that some king or lord would one day come to pay his respects.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Cá nó thi lội ngược dòng nước ấy, hễ lội lên được thì biến thành con rồng.

The fish compete to swim up against that current, and whichever makes it to the top turns into a dragon.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Sau khi điểm nhãn, rồng nọ bay bổng, hai vợ chồng thầy cỡi lên đó mà trốn.

Once its eyes were dotted in, the dragon soared into the air, and the master and his wife rode off on it.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Cụ già bỗng đưa tay lên, rồng vàng biến mất, chiếc gậy trúc lại rơi vào tay cụ.

The old man suddenly raised his hand, the golden dragon vanished, and the bamboo staff dropped back into his hand.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Hắn trông lạ quá, mắt xếch, cườm tay xăm mình con rồng.

He looked very strange, with slanting eyes and a dragon tattooed on his wrist.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Dinh cất bằng đá cẩm thạch, cột chạm rồng cẩn ốc xà cừ, ngói bằng vảy đồi mồi, lâu năm lên nước đẹp chưa từng thấy.

The palace was built of marble, its pillars carved with dragons inlaid with mother-of-pearl, its roof tiles made of tortoiseshell, and with the years it had taken on a sheen more beautiful than anything ever seen.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
2biểu trưng của vua, chỉ vật thuộc nhà vualịch sử[văn chương]
B2

🇻🇳 Ngày xưa rồng là biểu trưng của nhà vua, nên chữ rồng đứng thay cho vua và những gì thuộc về vua: bệ rồng là ngai vua, sân rồng là sân chầu trong cung, thuyền rồng là thuyền vua ngự.

🇬🇧 In former times the dragon was the emblem of the king, so rong stands for the king and all that is his: be rong is the throne, san rong the court before the palace, and thuyen rong the royal barge.

Cụm thường gặp:
bệ rồngsân rồngthuyền rồng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rồngcó / dùng / giữ + rồngrồng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vua Thánh Tôn nghe tâu như vậy thì châu mày, liền hô hộ vệ quân phải đi bắt Thanh Tòng dẫn đem trước bệ rồng đặng vấn tội.

When King Thanh Ton heard this report he frowned and at once ordered his guards to arrest Thanh Tong and bring him before the dragon throne to be questioned.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Rồi nàng bước xuống, yểu điệu tiến đến sân rồng.

Then she stepped down and moved gracefully toward the royal court.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Chính con trai của ông ấy đã tặng anh đó, anh ấy chỉ giữ lại có chiếc thuyền rồng cũng tạc trong một hột cà-na lớn bằng hai hột nầy.

It was his own son who gave it to me; he kept for himself only the royal barge, also carved in a ca na seed as big as two of these.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
3trong xương rồng: loài cây nhiều gaithực vật[thường]
B1

🇻🇳 Trong xương rồng: tên chung những loài cây mọng nước, thân có cạnh và nhiều gai, chịu hạn giỏi, thường trồng làm hàng rào.

🇬🇧 In xuong rong: the common name for succulent plants with ridged, spiny stems that withstand drought, often planted as a hedge.

Cụm thường gặp:
xương rồngbụi xương rồnghàng rào xương rồng
Mẫu ngữ pháp:
con + rồngnuôi / bắt / thấy + rồngbầy / đàn + rồng

Thí dụ:

Để rồi tôi trồng xương rồng, rẻ nhứt mà lại chắc nhứt, không con gì vô lọt hết.

I'll plant a cactus hedge; it is the cheapest and the sturdiest, and nothing can get through it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hắn trông lạ quá, mắt xếch, cườm tay xăm mình con rồng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái va li bí mật
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rồng”

“rồng” nghĩa là gì?

Linh vật trong truyền thuyết, mình dài có vảy, có chân có vuốt, bay lượn, làm mưa, là hình trang trí quen thuộc (chạm rồng, đèn rồng); ngày xưa rồng là biểu trưng của vua nên vật thuộc vua gọi bằng rồng (bệ rồng, sân rồng, thuyền rồng); trong xương rồng là tên một loài cây nhiều gai.

“rồng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Hắn trông lạ quá, mắt xếch, cườm tay xăm mình con rồng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.