Giải nghĩa nhanh:

Rông can refer to high or rising tidal water, rounded bold handwriting, or moving freely without restraint in chạy rông and thả rông.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rông(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rông` có ba lớp ít gặp hơn các từ gần âm: (1) cũ/vùng, nói con nước lớn đầy hoặc đang lên: `nước rông`, đối với `nước ròng` (*high/rising tide*). Tư liệu Nam Bộ xưa ghi nước rông thường xuất hiện quanh các kỳ con nước, nhưng từ này không cho biết mực nước, tốc độ dâng hay an toàn chạy ghe; lời nay thường nói `nước lớn`, `nước lên`; (2) tả lối chữ tròn, nét to đậm và loại ngòi ngắn/to dùng cho lối ấy: `chữ rông`, `ngòi bút rông` (*rounded bold script; broad-nibbed*), không phải đánh giá đẹp/xấu hay cỡ chữ đo được; (3) trong `chạy rông`, `thả rông`, `đi rông rài`, chỉ di chuyển hoặc được để đi tự do, không buộc/nhốt/kiểm soát sát (*roam loose; run free*). `Rông` không tự kết luận người chăm nuôi bỏ bê, trẻ hư, con vật nguy hiểm hay hành vi trái luật; phải nêu đối tượng và quy định liên quan. Không nhập `rông` với `rong` thực vật/đi rong, `ròng` nước xuống, `rồng` linh vật hoặc `nhà rông` là một mục từ văn hóa Tây Nguyên. Tab Nôm tách `瀧` cho nước rông và `𨇘` cho chạy rông.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1cũ hoặc vùng: nước thủy triều lớn đầy hay đang dâng, đối với nước ròngThủy triều; sông nước; từ cũ/vùng[archaic]
B1

🇻🇳 Cách gọi con nước cao/lên trong tư liệu cũ và lời vùng; số đo thủy văn và khả năng đi lại phải kiểm tra riêng.

🇬🇧 In old or regional usage, high or rising tidal water, contrasted with the ebb called nước ròng.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nước + rôngcon nước + rôngnước + đang + rông

Ví dụ dùng từ:

Tư liệu Nam Bộ xưa gọi lúc nước lớn đầy là nước rông, đối với nước ròng.

An old southern source calls the full high tide nước rông, in contrast with nước ròng at ebb.

Source: VietLayers editorial example

Ông coi con nước rông rồi mới tính giờ dời ghe, nhưng vẫn phải xem mực nước thực tế.

He observes the rising tide before planning to move the boat, but still checks the actual water level.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời Sài Gòn–miền Tây hiện nay, nước lớn hoặc nước lên dễ hiểu hơn nước rông.

In present-day Saigon and Mekong Delta speech, nước lớn or nước lên is more readily understood than nước rông.

Source: VietLayers editorial example

Chữ rông trong nước rông không bảo đảm dòng chảy êm hay luồng ghe an toàn.

Rông in nước rông does not guarantee a calm current or a safe navigation channel.

Source: VietLayers editorial example
2nói lối chữ tròn, nét to đậm hoặc ngòi bút tạo nét như vậyChữ viết; dụng cụ viết; từ ít dùng[neutral]
B1

🇻🇳 Tả dáng nét chữ và loại đầu bút tương ứng; không tự chấm chất lượng chữ hoặc ấn định một thông số kích thước.

🇬🇧 Describing rounded, bold handwriting or a broad, short nib used to make such strokes.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chữ + rôngviết + chữ + rôngngòi bút + rông

Ví dụ dùng từ:

Tấm bảng cũ viết chữ rông, nét tròn và đậm hơn phần ghi chú bên dưới.

The old sign uses rounded bold lettering, with strokes heavier than the note below.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ chọn ngòi bút rông để viết tiêu đề, chứ tên rông không ấn định bề rộng chính xác.

The craftsperson chooses a broad nib for the heading; the term rông does not set an exact width.

Source: VietLayers editorial example

Chữ rông là mô tả dáng nét, không phải lời khen rằng nét chữ chắc chắn đẹp hoặc dễ đọc.

Chữ rông describes the stroke shape, not a guarantee that the writing is beautiful or legible.

Source: VietLayers editorial example
3đi hoặc được để di chuyển tự do, không buộc, nhốt hay kiểm soát sátDi chuyển; vật nuôi; khẩu ngữ[neutral]
B1

🇻🇳 Thành tố trong chạy rông, thả rông, đi rông rài; trách nhiệm, nguy cơ và tính hợp lệ phải dựa vào hoàn cảnh cụ thể.

🇬🇧 In expressions such as chạy rông or thả rông, roaming or being allowed to move about unrestrained.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chạy/đi + rôngthả/để + đối tượng + rôngđối tượng + chạy + rông

Ví dụ dùng từ:

Đàn gà chạy rông trong vườn có rào, chứ không tràn ra đường xe chạy.

The chickens roam freely inside the fenced garden rather than spilling onto the road.

Source: VietLayers editorial example

Khu chung cư nhắc cư dân không thả chó rông ở lối đi; quy định cụ thể nằm trong nội quy.

The apartment complex reminds residents not to let dogs roam loose in the corridor; the exact rule is in its regulations.

Source: VietLayers editorial example

Nói đứa nhỏ chạy rông chỉ tả việc đi đây đó thiếu người theo sát, không đủ để gắn nhãn hư hỏng.

Saying a child chạy rông describes wandering without close supervision; it is not enough to label the child badly behaved.

Source: VietLayers editorial example