Nghĩa của “thạnh tình” là gì?
tấm lòng chân thành, hậu hĩ dành cho người khác
Tiếng Anh: Thạnh tình is an older Southern form of thịnh tình 盛情, meaning sincere, generous goodwill or warm kindness shown toward someone.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Thạnh tình là dạng Nam Bộ và cách dùng cũ của thịnh tình 盛情, chỉ tấm lòng chân thành, hậu hĩ và sự tiếp đãi hay quan tâm nồng hậu dành cho người khác. Thạnh là âm cũ/vùng tương ứng thịnh của 盛 trong tổ hợp nầy. Từ không mặc định tình yêu đôi lứa, không chứng minh người nhận đã đồng ý với một đề nghị và không tự tạo món nợ, nghĩa vụ đáp trả hoặc cam kết pháp lý. Trong văn hiện nay, có thể giữ thạnh tình để bảo toàn giọng Nam Bộ và chú thích thịnh tình.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thạnh tình”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lòng tốt, sự quan tâm hoặc tiếp đãi nồng hậu và chân thành đối với một người.
🇬🇧 Sincere, generous goodwill or warm kindness shown toward someone.
Mấy cách nói khác cho nét nghĩa nầy. Nghe tự nhiên tới đâu còn tùy vùng và tùy người nói.
Thí dụ:
Tôi xin cảm tạ thạnh tình của bà con đã cưu mang gia đình mấy bữa nay.
I sincerely thank the community for the warm kindness shown to my family these past few days.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Tấm thạnh tình này, tụi tôi ghi nhớ hoài.”
“We will always remember this heartfelt kindness.”
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng đáp tạ thạnh tình của chủ nhà bằng một lời chúc trang trọng.
He acknowledges the host's generous goodwill with a formal blessing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhận thạnh tình của bạn không có nghĩa là cô đã đồng ý mọi đề nghị.
Accepting a friend's kindness does not mean that she has agreed to every proposal.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSợ phụ thạnh tình người mời, anh giải thích rõ vì sao mình không thể ở lại.
Worried about disappointing his host's goodwill, he explains clearly why he cannot stay.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong câu này, thạnh tình nói lòng hiếu khách, không phải tình yêu đôi lứa.
Here thạnh tình refers to hospitality, not romantic love.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản in mới giữ thạnh tình trong lời Sơn Nam và chú thích dạng hiện nay là thịnh tình.
The new edition preserves thạnh tình in Sơn Nam's wording and notes the modern form thịnh tình.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMón quà nhỏ biểu lộ thạnh tình chớ không tự tạo nghĩa vụ phải đáp lễ ngang giá.
The small gift expresses goodwill; it does not automatically create an obligation to reciprocate at equal value.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBà con dành thạnh tình cho đoàn khách qua cách hỏi han và lo chỗ nghỉ.
The community shows warm goodwill to the visitors by checking on them and arranging a place to rest.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch chọn heartfelt kindness cho thạnh tình khi câu nhấn tấm lòng hơn nghi thức tiếp khách.
The translation uses heartfelt kindness for thạnh tình when the sentence emphasizes goodwill more than hospitality rituals.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ðáp tạ thạnh tình ấy, ông bác vật dắt từng người vào phòng làm việc của mình.”“Tôi cám ơn thạnh tình của ông và nói tôi còn tiền đủ dùng, hổm nay tôi làm hao tốn của ông nhiều rồi, tôi không dám thọ ơn thêm nữa.”Câu hỏi thường gặp về “thạnh tình”
“thạnh tình” nghĩa là gì?
tấm lòng chân thành, hậu hĩ dành cho người khác
“thạnh tình” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Ðáp tạ thạnh tình ấy, ông bác vật dắt từng người vào phòng làm việc của mình.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.