Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “Rạch Giá” là gì?

Địa danh ven biển vịnh Xiêm La ở Tây Nam Bộ: trong văn cũ là chợ và tỉnh lỵ Rạch Giá, tỉnh Rạch Giá, cửa Rạch Giá và cả miệt đất quanh đó; phải đọc theo thời kỳ và danh từ đi kèm.

Tiếng Anh: Rach Gia, a place on the Gulf of Thailand in the far southwest: in older writing the market town and provincial seat, the old province, the river mouth and the surrounding region.

Cách đọc
Rạch Giá(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “Rạch Giá”:

1 nét nghĩa
1chợ, tỉnh lỵ, tỉnh và miệt Rạch Giáđịa danh[thường]
B1

🇻🇳 Tên đô thị ven biển vịnh Xiêm La ở Tây Nam Bộ và vùng đất quanh đó. Trong văn cũ gặp chợ Rạch Giá là tỉnh lỵ buôn bán cá khô, nước mắm; tỉnh Rạch Giá cũ có kinh đào từ Cần Thơ, Sóc Trăng ăn qua; cửa Rạch Giá là cửa biển cho ghe tàu chạy vô; miệt Rạch Giá, Cà Mau là đất khẩn hoang. Phạm vi phải đọc theo thời kỳ và danh từ đi kèm.

🇬🇧 The name of a coastal town on the Gulf of Thailand in the far southwest and of the land around it. Older writing speaks of Rach Gia market, the provincial seat trading in dried fish and fish sauce; the old Rach Gia province, crossed by canals dug from Can Tho and Soc Trang; the mouth of the Rach Gia where boats run in; and the Rach Gia and Ca Mau region of new settlement. Its extent must be read from the period and the noun it goes with.

Cụm thường gặp:
chợ Rạch Giátỉnh Rạch Giácửa Rạch Giávùng Rạch Giá
Mẫu ngữ pháp:
dĩa / tô / ly / chén + Rạch Giáăn / uống / nấu / làm + Rạch GiáRạch Giá + thơm / ngon / đậm đà

Thí dụ:

Về chợ Rạch Giá, tôi mướn hoặc mua căn nhà, làm nơi dự trữ cá khô và nước mắm.

In Rach Gia market town I will rent or buy a house to store dried fish and fish sauce.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Từ chợ Rạch Giá vô đây, thầy đã tốn gần ba cắc rưỡi tiền tàu, tiền thuốc hút.

Coming in here from Rach Gia market, he had spent nearly thirty-five cents on boat fare and tobacco.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Một buổi sớm mơi, mặt trời xán lạn, xe tới ba Hòn là chỗ đường Rạch Giá qua gặp đường Hà Tiên xuống Hòn Chông chạy dọc theo mé biển.

One bright morning the car reached Ba Hon, where the Rach Gia road meets the road from Ha Tien down to Hon Chong running along the seashore.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Đổi đi Rạch Giá mấy tháng nay, không gởi được một bức thơ về thăm vợ chồng bác.

I was transferred to Rach Gia some months ago and have not managed to send a single letter home to ask after you both.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Qua nói thiệt với em, nếu qua cưới vợ dưới Rạch Giá thì là cưới tiền, chớ không phải cưới vợ.

I tell you truly, if I married a wife down in Rach Gia I would be marrying money, not a wife.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Ông giắt theo vô Rạch Giá ở hai năm cho ông đo đất, ông cũng dạy tiếp như mấy tháng ở Sài Gòn.

He took him along to Rach Gia for two years while he surveyed land, and went on teaching him as he had those months in Saigon.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Tỉnh Rạch Giá được ảnh hưởng tốt nhờ mấy con kinh đào từ Cần Thơ và Sóc Trăng ăn qua.

Rach Gia province benefited from the canals dug from Can Tho and Soc Trang that ran through it.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Tại Rạch Giá, Cà Mau, số lưu dân mà Mạc Cửu che chở là những người từ miền Trung đến.

In Rach Gia and Ca Mau, the settlers under Mac Cuu's protection were people who had come from the central region.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Tư Bả cùng nhiều bạn xúm nhau vượt qua vùng Rạch Giá.

Tu Ba and many companions banded together and crossed the Rach Gia region.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Chúa tàu nghe hỏi bèn bước ra đứng ngó mông một hồi rồi biểu chạy vô cửa Rạch Giá.

Hearing the question, the ship's master stepped out, gazed into the distance for a while, then ordered them to run in to the mouth of the Rach Gia.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Như không có, thì mình sẽ kiếm ở Miền Nam Việt, Bà Rịa, Ba Tri, Ba Động, Sóc Trăng, Bạc Liêu, hoặc ở Rạch Giá chắc là làm được.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 4
“Thời Pháp thuộc, làng Bình An, tỉnh Rạch Giá được nổi danh là sung túc.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm
“Hội Đồng Thời bên Rạch Giá, bây giờ chạy xe đò Sàigòn Bình Dương đó, có chết đâu, tuy cũng mệt chút ít thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 1
“Họ là những người tá điền ở Cần Thơ, Long Xuyên, Sa Đéc, Rạch Giá”
Nguyễn Hiến Lê, Bảy Ngày Trong Đồng Tháp Mười, III. Những Dân Vô Định Cư Trên Một Cánh Đồng Hoang Vu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “Rạch Giá”

“Rạch Giá” nghĩa là gì?

Địa danh ven biển vịnh Xiêm La ở Tây Nam Bộ: trong văn cũ là chợ và tỉnh lỵ Rạch Giá, tỉnh Rạch Giá, cửa Rạch Giá và cả miệt đất quanh đó; phải đọc theo thời kỳ và danh từ đi kèm.

“Rạch Giá” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Như không có, thì mình sẽ kiếm ở Miền Nam Việt, Bà Rịa, Ba Tri, Ba Động, Sóc Trăng, Bạc Liêu, hoặc ở Rạch Giá chắc là làm được.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.