Nghĩa của “từng khạo” là gì?
người cai quản hoặc thay mặt chủ sắp xếp, trông coi công việc
Tiếng Anh: Từng khạo, also reported as tằng khạo, is an old Southern occupational term for a foreman, supervisor, or owner's representative who organized and oversaw work, including aboard trading vessels and in mills or work gangs.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Từng khạo là tên nghề cũ trong môi trường giao tiếp Việt Hoa ở Nam Bộ, chỉ người cai quản, sắp xếp công việc hoặc thay mặt chủ trông coi người và hàng. Trong tàu buôn, nhân vật từng khạo có thể được giao đi chuyến, quản bạn tàu và việc mua bán; trong nhà máy hoặc toán lao động, người nầy kiểm soát phu, vật liệu hay công việc. Vì phạm vi thay đổi theo cơ sở, không dịch cứng thành thuyền trưởng, thông ngôn, cai ruộng, cai thợ hoặc supercargo cho mọi câu. Một số nguồn giải nguồn âm Hoa và chức năng của từ khác nhau; chữ nguồn cụ thể chưa được chứng minh đủ chắc, nên ghi khoản vay tiếp xúc Hoa ở mức disputed và không dựng Hán tự. Tằng khạo là dạng được nguồn nghiên cứu ghi song song; các lời giải cai, quản lý, người thay mặt chủ chỉ là tương đương theo ngữ cảnh, không phải bí danh tuyệt đối.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “từng khạo”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tên nghề cũ chỉ người được chủ giao điều phối và giám sát công việc, nhân công hoặc hàng hóa; vai trò cụ thể tùy tàu buôn, nhà máy, ruộng hay toán thợ.
🇬🇧 An old occupational term for a person entrusted by an owner to organize and supervise work, workers, or goods; the exact role varied by workplace.
Mấy cách nói khác cho nét nghĩa nầy. Nghe tự nhiên tới đâu còn tùy vùng và tùy người nói.
Thí dụ:
Anh làm từng khạo cho chủ tàu, thay mặt chủ sắp xếp chuyến đi và công việc trên tàu.
He works as a từng khạo for the shipowner, organizing the voyage and work aboard on the owner's behalf.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong đoạn này, từng khạo quản bạn tàu và hàng hóa chứ không nhất thiết là người cầm lái.
Here, the từng khạo oversees the crew and cargo and is not necessarily the helmsman.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChủ hãng giao cho từng khạo trông coi toán phu ra vào kho.
The business owner assigns a từng khạo to supervise the labor gang moving in and out of the warehouse.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtỞ nhà máy xay lúa, từng khạo có thể kiểm soát lượt phu vác lúa vào và gạo ra.
At a rice mill, a từng khạo might track laborers carrying paddy in and rice out.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừng khạo là chức năng cai quản theo ủy nhiệm, nhưng phần việc cụ thể phải đọc trong từng câu.
Từng khạo denotes delegated supervision, but the exact duties must be determined from each context.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản nghiên cứu còn ghi tằng khạo như một dạng khác của từng khạo.
A research source also records tằng khạo as a variant of từng khạo.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhông nên dịch mọi từng khạo thành thuyền trưởng vì từ còn xuất hiện ở nhà máy và toán thợ.
Not every từng khạo should be translated as ‘captain,’ since the term also occurs in mills and work gangs.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười từng khạo có thể cần giao tiếp giữa chủ và thợ, nhưng từ không tự động đồng nghĩa với thông ngôn.
A từng khạo may communicate between owners and workers, but the term does not automatically mean ‘interpreter.’
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiểu thuyết kể người từng khạo được sai ngồi tàu đi mua hàng ở nơi xa.
The novel describes a từng khạo sent by ship to purchase goods in a distant port.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtVì chữ nguồn còn tranh luận, mục từng khạo không gắn Hán tự chỉ dựa vào âm đoán.
Because the source characters remain disputed, the từng khạo entry does not assign Chinese characters by guesswork.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nay làm từng khạo mướn cho chệc, ngồi tàu đi qua Ấn Độ Dương mà vớt ngọc điệp, có để vốn liếng lại chút đỉnh, nên mình tính lên Sài Gòn ở mua bán làm ăn đỡ mà chờ chồng về.”“Quan nghe tàu ngoại quốc vào có sai lính xuống hỏi, thì Trần Mừng nói rằng tàu buôn bán, song mình là từng khạo, ít ngày nữa Chúa tàu mới đến.”Câu hỏi thường gặp về “từng khạo”
“từng khạo” nghĩa là gì?
người cai quản hoặc thay mặt chủ sắp xếp, trông coi công việc
“từng khạo” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Nay làm từng khạo mướn cho chệc, ngồi tàu đi qua Ấn Độ Dương mà vớt ngọc điệp, có để vốn liếng lại chút đỉnh, nên mình tính lên Sài Gòn ở mua bán làm ăn đỡ mà chờ chồng về.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.