Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rệp” là gì?

rệp giường thân dẹp, hút máu và ẩn quanh chỗ ngủ hoặc đồ nội thất

Tiếng Anh: Rệp can mean a bedbug that feeds on blood and hides around bedding and furniture, or more broadly various small plant-feeding insects such as aphids, scale insects, and mealybugs, whose exact English names require a modifier.

Cách đọc
rệp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rệp có hai phạm vi thường gặp: (1) rệp, rõ hơn rệp giường, là côn trùng thân dẹp hút máu người và động vật, thường ẩn trong khe giường, nệm, đồ nội thất (bedbug). Việc xuất hiện rệp không chứng minh nhà ở hay người sử dụng thiếu vệ sinh; một vết ngứa cũng không đủ nhận dạng. (2) tên rộng cho nhiều nhóm côn trùng nhỏ hút nhựa cây: rệp muội/rệp vừng (aphid), rệp sáp (mealybug), rệp vảy (scale insect). Rệp cây không phải một loài duy nhứt; phải xem vật chủ, hình thái và tên đầy đủ trước khi dịch hay xử lý. Không đưa lời phun thuốc chung chung thành khuyến nghị vì biện pháp phụ thuộc loài, cây và nhãn sản phẩm. Phân biệt rệp với rầy, cũng là tên rộng cho nhiều côn trùng chích hút nhưng không thay tự động. Tab Nôm 蠟 ghi con rệp mà chưa tách hai phạm vi.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rệp”:

2 nét nghĩa
1rệp giường thân dẹp, hút máu và ẩn quanh chỗ ngủ hoặc đồ nội thấtCôn trùng; nhà ở; ký sinh[thường]
B1

🇻🇳 Côn trùng ký sinh nhỏ, thân dẹp, hút máu người và động vật, thường ẩn trong khe giường, nệm, chăn chiếu hay đồ nội thất gần nơi nghỉ.

🇬🇧 A bedbug: a small, flat, blood-feeding parasitic insect that commonly hides in cracks around beds, bedding, and nearby furniture.

Cụm thường gặp:
rệp giườngcon rệprệp cắnổ rệpdấu rệpkiểm tra rệp
Mẫu ngữ pháp:
con/ổ + rệprệp + cắn/ẩncó/phát hiện + rệpkiểm tra + nơi + tìm + rệp

Thí dụ:

Nhân viên phát hiện một con rệp trong khe giường rồi niêm lại khu vực để kiểm tra kỹ.

A staff member finds a bedbug in a bed-frame crack and closes off the area for a thorough inspection.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rệp giường có thể theo hành lý vào nơi ở sạch, nên không được lấy nó làm nhãn người ở dơ.

Bedbugs can arrive in clean accommodation via luggage, so their presence must not be used to label anyone dirty.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một vết ngứa chưa đủ kết luận là rệp cắn; cần tìm thêm dấu hiệu và nhận dạng côn trùng.

One itchy mark is not enough to conclude that a bedbug caused it; additional signs and insect identification are needed.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chú quản lý kiểm tra rệp ở đường may nệm, khe giường và đồ gỗ gần đó.

The manager checks for bedbugs along mattress seams, bed-frame cracks, and nearby wooden furniture.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong ngữ cảnh phòng ngủ, rệp thường dịch là bedbug chứ không phải aphid.

In a bedroom context, rệp is normally translated as bedbug rather than aphid.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2tên rộng cho nhiều nhóm côn trùng nhỏ hút nhựa câyCôn trùng nông nghiệp; cây trồng[thường]
B1

🇻🇳 Cách gọi chung nhiều loài côn trùng chích hút trên cây; tên bổ nghĩa như rệp muội, rệp sáp hoặc rệp vảy mới giúp xác định nhóm cụ thể.

🇬🇧 A broad Vietnamese label for various small sap-feeding plant insects, with modifiers distinguishing aphids, mealybugs, scale insects, and other groups.

Cụm thường gặp:
rệp câyrệp muộirệp vừngrệp sáprệp vảyrệp hút nhựa
Mẫu ngữ pháp:
rệp + tên nhómcây + có/bị + rệprệp + bám/hút + bộ phận câynhận dạng + rệp

Thí dụ:

Cây tắc có rệp sáp bám ở cuống lá, nên nhà vườn chụp mẫu để nhận dạng trước khi xử lý.

Mealybugs are clustered around the calamansi leaf stalks, so the grower photographs a specimen for identification before treatment.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rệp muội làm lá non quăn lại, nhưng triệu chứng ấy cũng cần được phân biệt với nguyên nhân khác.

Aphids can curl young leaves, but that symptom still needs to be distinguished from other causes.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên rệp cây quá rộng để chọn một bản dịch tiếng Anh duy nhất.

Rệp cây is too broad to support one English translation in every case.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Kỹ thuật viên ghi rõ rệp vảy thay vì chỉ viết rệp để hồ sơ theo dõi chính xác hơn.

The technician records scale insect rather than merely rệp so the monitoring record is more precise.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Có rệp trên cây không đồng nghĩa phải phun ngay một loại thuốc; biện pháp còn tùy loài, mức độ và cây chủ.

Finding rệp on a plant does not mean one pesticide should be sprayed immediately; the response depends on the species, severity, and host plant.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Họ dùng toàn thuốc Nam dễ kiếm như gừng, cỏ ống, vôi, trầu, nhựa ống điếu, trứng rệp.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Cây Huê Xà
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rệp”

“rệp” nghĩa là gì?

rệp giường thân dẹp, hút máu và ẩn quanh chỗ ngủ hoặc đồ nội thất

“rệp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Họ dùng toàn thuốc Nam dễ kiếm như gừng, cỏ ống, vôi, trầu, nhựa ống điếu, trứng rệp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.