Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rặt” là gì?

Rặt là toàn, chỉ có một loại, không lẫn thứ khác trong phạm vi nói tới, như rặt là, rặt ròng, giống rặt.

Tiếng Anh: Rat means entirely of one kind, pure and unmixed within the range being described, as in rat rong or giong rat.

Cách đọc
rặt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rặt”:

1 nét nghĩa
1toàn là, thuần một loại không lẫnmức độ, tính chất[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nhấn rằng người hay vật thuộc hẳn một loại, không pha lẫn thứ khác; rặt ròng là thuần nguyên, giống rặt là giống y, không khác chút nào.

🇬🇧 Stresses that a person or thing belongs wholly to one kind with nothing else mixed in; rat rong means thoroughly pure, and giong rat means exactly alike.

Cụm thường gặp:
rặt rònggiống rặtrặt là
Mẫu ngữ pháp:
rặt + động từ / vị ngữchủ thể + rặt + hành độngrặt ròng

Thí dụ:

Nói thiệt với cô Hai tôi là người Tàu rặt ròng nhưng ông già tôi ổng lại cho tôi đi học ở trường Việt từ lớp Năm cho đến khi thi Tiểu-học, tôi đậu bằng Tiểu-học rồi đó cô Hai !

To tell you the truth, Miss Hai, I am Chinese through and through, but my father sent me to a Vietnamese school from the first grade until the primary exam, and I passed my primary certificate, Miss Hai!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Vợ tôi, ở trong gia đình bình dân, ăn nói và phong độ đều bình dân rặt ròng.

My wife, from a family of ordinary folk, was ordinary through and through in both her speech and her manner.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Ngày nọ, cóc cái xuống nước đẻ ra trăm trứng, đến lúc nở ra thành một bầy nòng nọc đầu tròn, đuôi dài, mình đen giống rặt cá trê con.

One day the mother toad went down into the water and laid a hundred eggs, which hatched into a swarm of tadpoles with round heads, long tails and black bodies, exactly like baby catfish.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rặt”

“rặt” nghĩa là gì?

Rặt là toàn, chỉ có một loại, không lẫn thứ khác trong phạm vi nói tới, như rặt là, rặt ròng, giống rặt.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.