Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rạp” là gì?

Nhà dành cho hát xướng, chiếu bóng (rạp hát, rạp chiếu bóng); mái che dựng tạm trước nhà cho đám cưới, lễ lạc (cất rạp, che rạp); và tư thế cúi, nằm, ngã sát xuống (cúi rạp, nằm rạp, ngã rạp).

Tiếng Anh: A theatre or cinema; a temporary awning put up for a wedding or festivity; and, as an adverb, bowed, lying or flattened low to the ground.

Cách đọc
rạp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rạp”:

3 nét nghĩa
1nhà hát, nhà chiếu bónggiải trí[thường]
A2

🇻🇳 Nhà xây dành riêng cho hát xướng, diễn tuồng hay chiếu phim: rạp hát, rạp cải lương, rạp chiếu bóng, rạp xi nê; vào rạp, ra khỏi rạp.

🇬🇧 A building for stage shows or films: a theatre or cinema. Rap hat is a theatre, rap chieu bong or rap xi ne a cinema.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rạpcó / dùng / giữ + rạprạp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Sáng hôm sau, đúng theo lời hẹn trước, bọn trẻ gặp nhau trước rạp hát Đồng Phước.

The next morning, as arranged, the children met in front of the Dong Phuoc theatre.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đen

Lần đầu tiên Hiếu sắp để chân vào hậu trường một rạp hát nên nàng hồi hộp ghê lắm.

It was the first time Hieu was about to set foot backstage in a theatre, and she was terribly nervous.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Trong rạp hát tiếng chuông rung leng keng, rồi cây dọng cộp cộp, kéo màn lên khai diễn.

Inside the theatre a bell jingled, then the stage knocker thudded, and the curtain rose on the show.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Cô Quá không sao xóa được nơi trí cô hình ảnh các rạp chiếu bóng hực hỡ đèn màu.

Qua could not wipe from her mind the picture of the cinemas ablaze with coloured lights.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
2mái che dựng tạm cho đám tiệcphong tục[thường]
B1

🇻🇳 Mái che dựng tạm bằng cây, lá dừa hay vải trước sân nhà hay ngoài đường, cho đám cưới, lễ lạc, hội hè hoặc để ngồi bán khỏi nắng: cất rạp, che rạp, dựng rạp.

🇬🇧 A temporary awning of poles and palm fronds or cloth, put up in the yard or street for a wedding, festivity or as shade for a stall: a marquee.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cơn / trận / luồng + rạprạp + kéo tới / đi quatránh / đón + rạp

Thí dụ:

Thiệt quả, nhà Lâm Yên trưng rực rỡ, trước sân cất một cái rạp, ngoài treo cờ, trong thắt bông, khách khứa đông đầy, trẻ nhỏ trửng rần rật.

Sure enough, the Lam Yen house was brilliantly decorated: an awning stood in the front yard, flags hung outside, flowers were tied up inside, guests filled the place and children romped about.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Về việc khánh tiết, ở xóm lao động nội thành, ta vẫn thấy các thanh niên trong xóm tiếp tay, che rạp, dùng lá dừa, lá đủng đỉnh uốn vòng nguyệt quanh khung cửa.

For festivities in the working-class quarters of the city, you still see the young men of the neighbourhood lend a hand, putting up awnings and bending coconut and fishtail palm fronds into arches round the doorways.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Cậu Hai thấy ngoài sân, nơi che rạp, đã xuất hiện quá nhiều thân hào.

Out in the yard, under the awning, Hai saw that a great many notables had already arrived.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
3cúi, nằm, ngã sát xuốngtư thế[thường]
B1

🇻🇳 Nói người cúi thiệt thấp hay nằm sát đất, hoặc cây cỏ bị đè, gió thổi ngã sát một phía: cúi rạp mình, nằm rạp xuống, ngã rạp, rạp đầu xuống.

🇬🇧 Of a person, bowed very low or lying flat on the ground; of plants, pressed or blown flat to one side.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cây / trái / hoa / cọng + rạptrồng / bẻ / hái + rạprạp + trổ bông / ra trái / xum xuê

Thí dụ:

Giông tố nổi lên thì cây cỏ phải rạp đầu xuống, nếu không muốn bị trốc gốc.

When a storm blows up, the trees and grasses must bow their heads low if they do not want to be torn out by the roots.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Chiếc xuồng từ từ di chuyển kéo tới đâu là cỏ nằm rạp xuống.

The boat moved slowly forward, and wherever it went the grass lay down flat.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Nhờ thế họ hạ giầm ăn rập với nhau, mấy mươi người đều cúi rạp mình xuống cùng một lúc.

That way they dipped their paddles in time with one another, and dozens of people bent low all at once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bàng ngã rạp xuống, xuồng lấn tới.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ông Bang Cà Ròn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rạp”

“rạp” nghĩa là gì?

Nhà dành cho hát xướng, chiếu bóng (rạp hát, rạp chiếu bóng); mái che dựng tạm trước nhà cho đám cưới, lễ lạc (cất rạp, che rạp); và tư thế cúi, nằm, ngã sát xuống (cúi rạp, nằm rạp, ngã rạp).

“rạp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Bàng ngã rạp xuống, xuồng lấn tới.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.