Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “róng” là gì?

Nam Bộ cũ: loại cây nhỏ, thân suôn ở rừng sác, từng dùng làm rào

Tiếng Anh: Róng is a historical Southern word for a small straight mangrove-forest tree and a bound element preserved in several old regional expressions.

Cách đọc
róng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Róng là mục từ Nam Bộ cũ được Huình-Tịnh Paulus Của ghi bằng chữ Nôm 梇, không phải lỗi chính tả tự động của gióng. Nghĩa danh từ là một loại cây nhỏ, thân suôn ở rừng sác, có trong cây róng, cây đứng róng, rào róng; tên lịch sử nầy chưa đủ để gán danh pháp hiện đại. Từ còn sống trong các tổ hợp cũ: róng vát chỉ vẻ lanh lẹ/hăng hái; rít róng, ở róng chê lối hẹp hòi, mọn dạ; cóng róng, lạnh cóng róng tả cơ thể co rúm vì lạnh; xóng róng, đứng xóng róng chỉ đứng lảng vảng hoặc chưa vô việc. Các tổ hợp đó phải dịch cả cụm, không cộng nghĩa máy móc của từng tiếng. Đây là tư liệu lịch sử quý cho tiếng Nam Bộ nhưng không nên cài vô câu hiện đại như từ thông dụng; khi trích cần ghi nhãn cũ/vùng. Lời chê rít róng nên gắn vô hành vi cụ thể, không biến thành bản chất con người; lạnh cóng róng không thay đánh giá hạ thân nhiệt. Tab Nôm ghi 梇 đúng toàn bộ đầu mục nguồn.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “róng”:

4 nét nghĩa
1Nam Bộ cũ: loại cây nhỏ, thân suôn ở rừng sác, từng dùng làm ràoThực vật dân gian; rừng sác; lịch sử Nam Bộ[tiếng cũ]
B1

🇻🇳 Tên cây lịch sử được mô tả theo dáng và môi trường; chưa đồng nhứt với một loài thực vật có danh pháp hiện đại.

🇬🇧 Historically in southern usage, a small straight tree of mangrove or tidal forest, including wood used for fencing.

Cụm thường gặp:
cây róngcây đứng róngrào róng
Mẫu ngữ pháp:
cây + róngrào + róngđứng + róng

Thí dụ:

Sách xưa ghi cây róng mọc ở rừng sác, nhỏ mà thân suôn.

An old dictionary records cây róng as a small, straight tree growing in tidal forest.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người biên tập giữ nguyên rào róng trong câu dẫn và chú rằng đó là hàng rào làm từ cây róng.

The editor retains rào róng in the quotation and notes that it is a fence made from róng trees.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên róng trong tư liệu chưa đủ để xác định một danh pháp thực vật hiện đại.

The historical plant name róng is not enough to establish a modern botanical identification.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2trong róng vát: lanh lẹ, hăng hái hoặc làm việc có sứcTừ vùng/cũ; thái độ làm việc[tiếng cũ]
B1

🇻🇳 Thành tố trong tổ hợp Nam Bộ cũ tả vẻ nhanh nhẹn, hăng hái; không phải cách dùng độc lập phổ thông hiện nay.

🇬🇧 In the old southern expression róng vát, brisk, energetic, or eager in action.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
róng + vátlàm việc + róng vát

Thí dụ:

Bản từ điển cũ dùng róng vát để tả người làm việc lanh lẹ và hăng hái.

The old dictionary uses róng vát for someone working briskly and energetically.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong bản dịch hiện đại, róng vát cần lời chú chứ không nên để người học đoán từng tiếng.

In a modern translation, róng vát needs a note rather than making learners guess each element.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
3trong rít róng hoặc ở róng: hẹp hòi, mọn dạ theo lời chê cũTừ vùng/cũ; đánh giá hành vi[tiếng cũ]
B1

🇻🇳 Thành tố trong lời đánh giá tiêu cực về cách cư xử; nên nêu hành vi bị chê và không gán thành bản chất cố định.

🇬🇧 In old expressions such as rít róng or ở róng, narrow-minded or petty in a criticized behavior.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rít + róngở + róngbị chê là + róng

Thí dụ:

Nguồn xưa giải rít róng là hẹp hòi, nhưng bản mới phải nói rõ hành vi nào đang bị chê.

The old source glosses rít róng as petty, but a modern account should state which behavior is being criticized.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu ở róng mang giọng chê cũ; chữ róng không phải nhãn trung tính cho tính cách một người.

The expression ở róng is an old reproach; róng is not a neutral personality label.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
4trong cóng róng hoặc xóng róng: co rúm vì lạnh hoặc đứng lảng vảng chưa vô việcTừ vùng/cũ; cơ thể; dáng đứng[tiếng cũ]
B1

🇻🇳 Hai tổ hợp cũ khác nghĩa: cóng róng tả cơ thể co lại, còn xóng róng tả dáng đứng lảng vảng; phải dịch nguyên cụm.

🇬🇧 A bound element in old cóng róng for huddling from cold and xóng róng for standing around without settling to a task.

Mẫu ngữ pháp:
lạnh + cóng róngđứng + xóng róng

Thí dụ:

Câu lạnh cóng róng tả người co rúm vì lạnh, nhưng từ róng không thay cho đánh giá y khoa.

Lạnh cóng róng describes someone huddling from cold, but róng does not replace medical assessment.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông trách mấy đứa đứng xóng róng ngoài cửa; thành tố róng chỉ hiểu được trong cả tổ hợp cũ.

He scolds the youngsters for standing around outside the door; róng is understood only within the old expression.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người học không nên đổi cóng róng thành gióng, vì nguồn lịch sử ghi rõ đầu mục róng bằng chữ 梇.

Learners should not change cóng róng to gióng, because the historical source clearly records róng with the character 梇.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “róng”

“róng” nghĩa là gì?

Nam Bộ cũ: loại cây nhỏ, thân suôn ở rừng sác, từng dùng làm rào

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.