Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ró” là gì?

từ cũ: đồ đựng nhỏ đan kín dùng chứa gạo, chè hoặc các loại hạt

Tiếng Anh: Ró is an old or regional word for a small traditional woven grain container; as an old colloquial verb, it means to pilfer or snatch something.

Cách đọc
ró(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Ró là từ cũ/ít dùng có hai lớp: (1) đồ đựng truyền thống đan kín, cỡ nhỏ, dùng đựng gạo, vừng, chè hoặc hạt; nguồn từ điển mô tả hình thức khác nhau như ró gạo, loại bị có nắp hoặc rổ nhỏ kín mắt (small woven grain container/bag). Vì tên hiện vật không đủ xác định kích thước, vật liệu, có quai hay kiểu nắp, bản dịch nên dựa thêm mô tả cụ thể; phân biệt ró với rổ thường có miệng mở, rọ dùng nhốt/vận chuyển động vật và bị là tên rộng của túi/bao đan; (2) động từ thông tục cũ chỉ lấy lén hoặc chớp lấy vật của người khác: ró mất cái bóp (pilfer; snatch; steal tùy cách lấy). Từ nầy quy hành vi được kể là lấy lén nhưng không tự xác định ai làm, chứng cứ, giá trị tài sản hay tội danh; khi thuật lại vụ việc chưa rõ, phải giữ mức nghi bị ró hoặc nói thẳng dữ kiện quan sát được. Không tìm thấy chứng tích Nôm trực tiếp đủ chắc cho hai lớp đang giải nên tab chữ để trống.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ró”:

2 nét nghĩa
1từ cũ: đồ đựng nhỏ đan kín dùng chứa gạo, chè hoặc các loại hạtVật dụng truyền thống; đồ đan; từ cũ[tiếng cũ]
B1

🇻🇳 Tên cũ/ít dùng của một loại đồ chứa đan kín; cấu tạo cụ thể thay đổi theo nguồn và hiện vật.

🇬🇧 An old or regional term for a small, closely woven container or bag used for rice, tea, or other dry goods.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái + róró + loại hạtđựng + vật + trong róró + bằng + vật liệu

Thí dụ:

Gian bếp phục dựng đặt một chiếc ró đan kín cạnh thúng và nia.

The reconstructed kitchen places a closely woven grain container beside a large basket and a winnowing tray.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhãn hiện vật ghi ró gạo nhưng chưa cho biết chiếc ró có nắp hay có quai.

The object label says rice container, but it does not state whether the ró has a lid or handles.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tư liệu cũ kể người bán chè cân từng mẻ rồi cất phần còn lại trong ró.

An old account says the tea seller weighed each batch and kept the remainder in a woven ró container.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người kiểm kê đo chiếc ró và ghi vật liệu tre thay vì đoán theo tên gọi.

The cataloguer measures the ró and records bamboo as its material instead of guessing from the name.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ró là tên đồ đựng ít gặp hiện nay, nên bản dịch thêm lời mô tả thay vì để nguyên không chú thích.

Ró is now an uncommon container term, so the translation adds a description rather than leaving it unexplained.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2thông tục cũ: lấy lén hoặc chớp lấy một vậtKhẩu ngữ cũ; tài sản; lời kể[thân mật]
B1

🇻🇳 Động từ cũ/khẩu ngữ kể việc một vật bị lấy đi lén lút hoặc rất nhanh; trách nhiệm phải dựa vô chứng cứ riêng.

🇬🇧 An old colloquial verb meaning to pilfer, steal, or snatch an object, with the exact manner supplied by context.

Cụm thường gặp:
ró mấtbị róró cái bópnghi bị róró ráy
Mẫu ngữ pháp:
người + ró + vậtvật + bị + ró + mấtnghi + bị + róró + mất + vật

Thí dụ:

Ông kể bằng lối nói cũ rằng chiếc bóp đã bị ai đó ró mất ở bến xe.

Using an old expression, he says that someone pilfered the wallet at the bus station.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ ró trong câu này nghĩa là lấy lén, không phải tên một loại đồ đựng.

Ró in this sentence means to pilfer, not the name of a container.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chị chỉ nói nghi món hàng bị ró chứ chưa quy cho người đứng gần quầy.

She only says the item may have been pilfered and does not blame the person standing near the counter.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch dùng snatch cho ró khi lời kể nhấn vật bị chớp lấy rất nhanh.

The translation uses snatch for ró when the account emphasizes that the item was taken very quickly.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nếu không rõ cách món đồ biến mất, người biên tập không tự đổi ró thành một tội danh cụ thể.

If it is unclear how the object disappeared, the editor does not turn ró into a specific criminal charge.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ró”

“ró” nghĩa là gì?

từ cũ: đồ đựng nhỏ đan kín dùng chứa gạo, chè hoặc các loại hạt

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.