Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ráp” là gì?

Lắp các phần rời cho khớp lại với nhau (ráp máy, ráp lại); xúm vô, nhập vô cùng làm một việc (ráp vô ăn, ráp nhau nói chuyện); trong bố ráp là vây bắt người trong một vùng.

Tiếng Anh: To fit separate parts together; to join in or gather round to do something together; and, in bo rap, a roundup of people in an area.

Cách đọc
ráp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ráp”:

3 nét nghĩa
1lắp các phần rời cho khớp lạiđồ dùng[thường]
B1

🇻🇳 Đưa các phần rời vô đúng chỗ cho khít, cho khớp thành một vật: ráp máy, ráp ống quần, ráp mảnh gương, ráp lại.

🇬🇧 To put separate parts in place so they fit into one whole: to assemble a machine, sew trouser legs together, piece a broken mirror back.

Cụm thường gặp:
ráp lạiráp máyráp cho khớptháo ráp
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ráp + tân ngữráp + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ráp

Thí dụ:

Bấy giờ thiếu nữ trao mảnh gương cho chàng, thử ráp lại thì thấy rất khít khao.

Then the girl handed him her piece of the mirror; he tried fitting them together and they matched perfectly.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Bây giờ quần đã ráp ống rồi, hai cô chia nhau, Hường đột lai, còn Mỹ may lưng.

Now the trouser legs were joined, so the two girls split the work: Huong backstitched the hems and My sewed the waistband.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Triều ráp máy rồi kêu hết lại đứng trước lùm cây đặng lấy hình kẻo trời nắng.

Trieu set up the camera and called everyone to stand in front of the clump of trees for a picture before the sun got too strong.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Mà còn điều nầy nữa: tấm gương đã bể rồi, dầu ráp lại cũng không lành như hồi trước được.

And there is this too: once a mirror is broken, even if you piece it back together it can never be whole as before.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu
2xúm vô, nhập vô cùng làmsinh hoạt[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Lời Nam Bộ: nhập vô, xúm lại cùng làm một việc hay bắt tay ngay vô việc: ráp vô ăn, ráp vô bếp, ráp nhau nói chuyện, ráp lại dẩy cỏ.

🇬🇧 Southern usage: to join in, gather round to do something together, or pitch straight into a task: to sit down to eat, get to work in the kitchen, fall to chatting together.

Cụm thường gặp:
ráp vôráp vàoráp nhauráp lại
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ráp + tân ngữráp + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ráp

Thí dụ:

Hễ thím Tư Cam về tới thì ráp vô bếp lo nấu ăn rồi còn vút nếp, nấu nhưn, phơi lá.

As soon as Tu Cam got home she went straight into the kitchen to cook, then washed the sticky rice, cooked the filling and dried the leaves.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Mấy mẹ con về trễ đói bụng nên bà chủ biểu ba con ráp vô ăn rồi sẽ thay đồ, ăn kẻo đồ nguội hết.

Mother and children came home late and hungry, so the lady told the three to sit down and eat first and change afterward, before the food went cold.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Họ quen biết nhau cả, nên ráp nhau nói chuyện trừ cô thu ngân viên bận sắp đặt sổ sách của cô.

They all knew one another, so they fell to chatting together, except the cashier, who was busy putting her ledgers in order.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Mấy người trai trẻ trong xóm ráp lại dẩy cỏ, ban đất cho bằng thẳng, rồi bắt đầu tập dượt.

The young men of the hamlet got together to clear the grass and level the ground, then began to practise.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ

Keo cũng ráp vào, ngồi đối diện với Nga.

Keo joined in too and sat down opposite Nga.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau
3bố ráp: vây bắt người trong một vùngđời sống[thường]
C1

🇻🇳 Trong bố ráp, gốc tiếng Pháp rafle: cuộc vây một vùng để lùng bắt người, như bắt thanh niên đi lính hay người trốn tránh.

🇬🇧 In bo rap, from the French rafle: a roundup, sealing off an area to search for and seize people, such as young men dodging conscription.

Cụm thường gặp:
bố rápcuộc bố ráp
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ráp + tân ngữráp + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ráp

Thí dụ:

Nhưng vì hương quản không đủ phương tiện bố ráp, nên các cậu trai chuồn đi rất nhiều.

But because the village constable lacked the means for a roundup, a great many young men slipped away.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hồi sáng nghe nói nổ lựu đạn ở chợ Tân Định, lính bố ráp.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một người hàng xóm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ráp”

“ráp” nghĩa là gì?

Lắp các phần rời cho khớp lại với nhau (ráp máy, ráp lại); xúm vô, nhập vô cùng làm một việc (ráp vô ăn, ráp nhau nói chuyện); trong bố ráp là vây bắt người trong một vùng.

“ráp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Hồi sáng nghe nói nổ lựu đạn ở chợ Tân Định, lính bố ráp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.