Nghĩa của “quờ” là gì?
dùng tay sờ tìm vật khi mắt không thấy hoặc không nhìn rõ
Tiếng Anh: Quờ means to feel around with the hand for something that cannot be seen clearly, especially in darkness or when visibility is obstructed.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Quờ là đưa tay sờ trong một vùng để tìm vật khi không nhìn rõ: quờ tìm công tắc, quờ bao diêm, feel or grope around for. Trọng tâm là tìm bằng xúc giác, không phải động tác gom của quơ; dạng kéo dài nhiều hướng có thể thành quờ quạng. Với người, quờ không tạo quyền chạm và không làm mất yêu cầu đồng thuận. Trong bóng tối, khói hay nơi nguy hiểm, câu thí dụ chỉ mô tả hành động chứ không thay hướng dẫn an toàn; nên bám tay vịn, làm theo lối thoát và chỉ dẫn phù hợp thay vì quờ mù quáng. Lời Nam Bộ có thể dùng rờ, mò, lần, nhưng mỗi từ có phạm vi riêng. Tab ghi 𢵵 như một dạng Nôm có nguồn.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quờ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Di chuyển bàn tay trong một khoảng để nhận biết và tìm vật bằng xúc giác, thường vì tối, bị che khuất hoặc chưa biết chính xác vị trí.
🇬🇧 To feel around with the hand to locate something by touch when it is dark, hidden, or not precisely positioned.
Thí dụ:
Mất điện, chị quờ tìm cây đèn pin ở đúng ngăn kéo thường để đồ khẩn cấp.
During the outage, she feels for the flashlight in the drawer where emergency supplies are normally kept.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh quờ công tắc cạnh cửa thay vì bước sâu vào căn phòng tối.
He feels for the switch beside the door instead of walking farther into the dark room.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBé quờ dưới gầm giường tìm chiếc dép, còn mẹ rọi đèn để coi có vật sắc hay không.
The child feels under the bed for a sandal while the mother shines a light to check for sharp objects.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng quờ tay trên mặt bàn và nhận ra cặp kính nằm cạnh ly nước.
He feels across the tabletop and discovers that his glasses are beside the water glass.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong rạp tối, cô quờ đúng tay vịn của ghế mình chứ không chạm vào người bên cạnh.
In the dark theater, she feels for her own armrest without touching the person beside her.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười thợ ngắt nguồn theo quy trình rồi mới quờ tìm đầu dây ở vị trí đã kiểm tra.
The technician follows the power-isolation procedure before feeling for the wire end in the inspected area.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ quờ không cho phép chạm vào cơ thể người khác nếu họ chưa đồng ý.
The verb quờ does not grant permission to touch another person's body without consent.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtỞ Sài Gòn, câu rờ coi cái chìa khóa ở đâu gần nghĩa quờ tìm, nhưng rờ còn có nhiều cách dùng khác.
In Saigon, rờ coi cái chìa khóa ở đâu can approximate quờ tìm, although rờ has other uses as well.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtQuờ khác quơ: quờ tìm bằng xúc giác, còn quơ thường gạt hoặc vơ qua một khoảng.
Quờ differs from quơ: the former searches by touch, while the latter usually sweeps or gathers across a space.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNếu hành lang có khói, đừng chỉ quờ đường mà hãy theo phương án thoát nạn và chỉ dẫn tại chỗ.
If a corridor is smoky, do not merely grope for the way out; follow the evacuation plan and on-site directions.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cùng lúc ấy, tay trái quờ cù nèo, gạt mớ cỏ bị hạ qua một bên cho trống trải mặt nước.”Câu hỏi thường gặp về “quờ”
“quờ” nghĩa là gì?
dùng tay sờ tìm vật khi mắt không thấy hoặc không nhìn rõ
“quờ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Cùng lúc ấy, tay trái quờ cù nèo, gạt mớ cỏ bị hạ qua một bên cho trống trải mặt nước.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.