Trở lại từ điển

quốc vương

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quốc vương” là gì?

Vua, người giữ ngôi đứng đầu một nước theo chế độ quân chủ; lối nói Hán Việt trang trọng, hay gặp trong truyện xưa và lời khấn.

Tiếng Anh: A king, the monarch who reigns over a kingdom; a formal Sino-Vietnamese word common in old tales and ritual prayers.

Cách đọc
quốc vương(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quốc vương”:

1 nét nghĩa
1vua đứng đầu một nướclịch sử[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ Hán viết 國王, nghĩa là vua của một nước; người giữ ngôi đứng đầu một vương quốc, hay gặp trong truyện cổ tích, truyện dịch và lời khấn cũ như quốc vương thủy thổ, tức đất nước thuộc về vua.

🇬🇧 A Sino-Vietnamese word meaning the king of a country; the person who holds the throne of a kingdom, common in fairy tales, translated stories and old ritual prayers such as quoc vuong thuy tho, the land and waters belonging to the king.

Cụm thường gặp:
vị quốc vươnglịnh của quốc vươngquốc vương thủy thổ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quốc vươngcó / dùng / giữ + quốc vươngquốc vương + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lời của chủ nhà nói ra là luật trong nhà, lịnh của quốc vương phán ra là luật trong nước.

What the head of the house says is the law of the household, and what the king decrees is the law of the land.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Cái tin nhà vua hứa gả nàng cho Quốc vương đảo Tinh Châu làm cho nàng vô cùng khiếp đảm.

The news that her father had promised her hand to the King of Tinh Chau Island filled her with dread.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh Hùng

Về trào Quốc vương mơ công chúa Ỷ-Sơ đến bỏ ăn bỏ ngủ và sau một thời gian ngắn, ông quyết định cầu hôn.

Back at court the King dreamed of Princess Y So until he could neither eat nor sleep, and after a short while he decided to ask for her hand.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Kể từ trời đất định phận, quốc vương thủy thổ, thánh thần hiển linh.

Ever since heaven and earth set their order, the land and waters belong to the king and the gods show their power.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chủ nhà là chúa của gia tộc, quốc vương là chúa của quốc dân.”
Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường, Chương 10
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quốc vương”

“quốc vương” nghĩa là gì?

Vua, người giữ ngôi đứng đầu một nước theo chế độ quân chủ; lối nói Hán Việt trang trọng, hay gặp trong truyện xưa và lời khấn.

“quốc vương” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nặng gánh cang thường của Hồ Biểu Chánh: “Chủ nhà là chúa của gia tộc, quốc vương là chúa của quốc dân.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.