Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cà riềng” là gì?

cằn nhằn, lải nhải trách móc hoặc nói lôi thôi như gây sự

Tiếng Anh: Cà riềng means to nag, harp on, or speak in a rambling, provocative way; cà riềng cà tỏi intensifies the repeated or drawn-out quality.

Cách đọc
cà riềng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Cà riềng là động từ/cách nói phương ngữ chỉ việc cằn nhằn, lải nhải, đay nghiến trách móc, hoặc nói lăng nhăng/lôi thôi như muốn gây sự. Cà riềng cà tỏi là dạng mở rộng nhấn sự lặp đi lặp lại, kéo dài; tiếng tỏi chơi theo trường tên gia vị của danh từ riềng, không có nghĩa người nói đang bàn về củ. Đây là lời nhận xét có tính chê; không dùng để phủ nhận mọi phản ánh lặp lại, khiếu nại chính đáng hay lời nhắc an toàn. Cụm không tự cho biết nội dung đúng/sai, mức xúc phạm, quan hệ quyền lực hoặc hành vi quấy rối.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cà riềng”:

1 nét nghĩa
1cằn nhằn, lải nhải trách móc hoặc nói lôi thôi như gây sựHội thoại; đánh giá cách nói[thân mật]
B1

🇻🇳 Nhấn cách nói dai dẳng/thiếu gọn; phải đánh giá nội dung và hoàn cảnh riêng.

🇬🇧 To nag, harp on, reproach repeatedly, or speak in a rambling and provocative way.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
nói/ăn nói + cà riềngcứ + cà riềng (+ cà tỏi) + về chuyện

Thí dụ:

Bà Năm cà riềng hoài chuyện đôi dép để sai chỗ.

Aunt Năm keeps nagging about the sandals being left in the wrong place.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh nói cà riềng một hồi mà chưa nêu yêu cầu chính.

He rambles for a while without stating his main request.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cà riềng cà tỏi nhấn lời trách móc cứ lặp đi lặp lại.

Cà riềng cà tỏi emphasizes reproaches repeated over and over.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Góp ý rõ ràng một lần không nhất thiết là cà riềng.

Giving clear feedback once is not necessarily cà riềng.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhắc mọi người tránh chỗ nguy hiểm không nên bị gạt đi là cà riềng.

Warning people away from danger should not be dismissed as cà riềng.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô chủ nhiệm đề nghị hai bên ngưng cà riềng và nói từng việc cụ thể.

The teacher asks both sides to stop harping and address one issue at a time.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bị chê cà riềng không có nghĩa nội dung người ấy nói chắc chắn sai.

Being called cà riềng does not mean that the speaker's content is necessarily wrong.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cách nói cà riềng có thể gây mệt nhưng chưa tự cấu thành hành vi quấy rối.

Cà riềng speech can be tiring but does not by itself constitute harassment.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong câu ca dao, cà riềng tả lối nói dài dòng và khó nghe.

In the folk verse, cà riềng describes drawn-out, unpleasant speech.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch cà riềng chọn nag, harp on hoặc ramble theo điều câu nhấn.

A translation of cà riềng chooses nag, harp on, or ramble according to the emphasis.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nguyên Hành Giả là cốt khỉ, tánh không chịu ai ngầy, thấy Tam Tạng nói nhỏ nói to, cà riềng cà tỏi, nín hoài không đặng, trợn con mắt giộc mà nói rằng:”
Ngô Thừa Ân, Tây Du Ký, 14. Núi Lưỡng giới, thần hầu thoát nạn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cà riềng”

“cà riềng” nghĩa là gì?

cằn nhằn, lải nhải trách móc hoặc nói lôi thôi như gây sự

“cà riềng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tây Du Ký của Ngô Thừa Ân: “Nguyên Hành Giả là cốt khỉ, tánh không chịu ai ngầy, thấy Tam Tạng nói nhỏ nói to, cà riềng cà tỏi, nín hoài không đặng, trợn con mắt giộc mà nói rằng:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.