Trở lại từ điển

rực rỡ

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rực rỡ” là gì?

Sáng đẹp, nhiều màu, lộng lẫy tới nổi bật (hoa nở rực rỡ, ánh đèn màu rực rỡ); nghĩa chuyển là rất tốt đẹp, vẻ vang hay đầy hứa hẹn (thành công rực rỡ, tương lai rực rỡ).

Tiếng Anh: Brilliant, splendid and full of colour; figuratively, glorious or very promising, as in a brilliant success or a bright future.

Cách đọc
rực rỡ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rực rỡ”:

2 nét nghĩa
1sáng đẹp, nhiều màu, lộng lẫymàu sắc, ánh sáng[thường]
B1

🇻🇳 Sáng đẹp, nhiều màu tươi thắm, lộng lẫy tới nổi bật giữa cảnh chung quanh; hay nói về hoa, ánh đèn, nắng, cảnh vật và cách bày biện.

🇬🇧 Bright and beautiful, full of vivid colour, splendid enough to stand out from its surroundings; said of flowers, lights, sunshine, scenery and displays.

Cụm thường gặp:
hoa rực rỡmàu sắc rực rỡánh đèn rực rỡđỏ rực rỡ
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rực rỡrực rỡ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rực rỡ

Thí dụ:

Qua một ngôi nhà có rào xanh phía ngoài, Lũy trông thấy màu hoa vàng rực rỡ bên trong.

Passing a house with a green fence, Luy saw a brilliant yellow of flowers inside.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Con đường dẫn tới nhà Thảo đã hiện ra với hai cây huỳnh đàn to lớn trổ hoa rực rỡ.

The road to Thao's house came into view, with two big huynh dan trees in brilliant bloom.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Mấy tiệm đều dọn hàng rực rỡ, người đi mua cũng đông đảo hơn ngày thường.

The shops all set out their goods in a splendid display, and there were more shoppers than usual.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Loan im lặng đưa mắt nhìn mặt nước lao xao phản chiếu ánh đèn màu rực rỡ.

Loan silently gazed at the rippling water reflecting the brilliant coloured lights.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Những đám mạ còn non, màu xanh vàng rực rỡ, trong ánh nắng, làm tươi sáng một vùng rộng.

The patches of young rice seedlings, a brilliant yellow green in the sunlight, brightened a wide stretch of land.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Một lọ hồng nhung đỏ thắm rực rỡ trên mặt bàn làm sáng hẳn căn phòng Như lên.

A vase of deep red velvet roses, brilliant on the table, lit up Nhu's whole room.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em
2nghĩa chuyển: vẻ vang, đầy hứa hẹnđánh giá[thường]
B2

🇻🇳 Nghĩa chuyển: rất tốt đẹp, vẻ vang, nổi bật hơn người, như thành công rực rỡ, kết quả rực rỡ; nói tương lai rực rỡ là tương lai sáng sủa, đầy hứa hẹn.

🇬🇧 Figuratively: excellent, glorious and outstanding, as in thanh cong ruc ro (a brilliant success); tuong lai ruc ro is a bright, promising future.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rực rỡrực rỡ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rực rỡ

Thí dụ:

Để chấm dứt, trống chầu đánh chín tiếng, với ý nghĩa Đại Bội thành công rực rỡ.

To close, the ceremonial drum struck nine beats, meaning that the Great Offering had been a brilliant success.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Nhà thơ này kinh ngạc biết bao nhiêu mà thấy sự thành công rực rỡ của bạn chàng.

How astonished this poet was to see his friend's brilliant success.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Trót một năm trời, Vĩnh Xuân say sưa mê mẩn cái cảnh tương lai vừa rực rỡ, vừa ấm êm.

For a whole year Vinh Xuan was entranced by a future that seemed both brilliant and snug.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Nhất là đối với thằng Dê, ông tin rằng tương lai nó sẽ vô cùng rực rỡ.

Above all with the boy De, he believed his future would be extremely bright.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Qua muốn lập công danh cho rực rỡ.”
Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân, Chương 08
“Bầu trời rực rỡ, ngọn gió lao rao quan cảnh êm đềm, không khí mát mẻ.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0
“Sao anh biết em không có mục đích cao sâu, không có hy vọng rực rỡ?”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 13- PHẦN THỨ BA -
“Cửa ngỏ sắt sơn màu đỏ lòm, mà lại còn biểu cậm tàu đừa vòng nguyệt, rồi kết bông coi cho rực rỡ thêm.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rực rỡ”

“rực rỡ” nghĩa là gì?

Sáng đẹp, nhiều màu, lộng lẫy tới nổi bật (hoa nở rực rỡ, ánh đèn màu rực rỡ); nghĩa chuyển là rất tốt đẹp, vẻ vang hay đầy hứa hẹn (thành công rực rỡ, tương lai rực rỡ).

“rực rỡ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đại nghĩa diệt thân của Hồ Biểu Chánh: “Qua muốn lập công danh cho rực rỡ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.