Nghĩa của “rum” là gì?
cây rum, tức safflower, có hoa cho phẩm màu và hạt cho dầu
Tiếng Anh: Rum can denote the safflower plant, an old red-purple dye or colour, or the internationally named sugarcane-based spirit; context must distinguish the homographs.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Rum có ba lớp đồng âm cần tách. Một là tên cây rum, tức safflower (Carthamus tinctorius), cây trồng cho quả/hạt ép dầu và hoa tạo phẩm màu đỏ, vàng; tên không tự xác định giống, nguồn hay công dụng an toàn. Hai là cách gọi cũ/hạn chế cho phẩm rum hoặc màu đỏ tím liên hệ với phẩm nhuộm; đây không phải mã màu hiện đại và không bảo đảm phẩm đang nói được làm từ nguyên liệu tự nhiên. Ba là rượu rum, một loại rượu mạnh quốc tế làm từ nước mía hoặc sản phẩm của mía như mật rỉ (rum); tên riêng không cho biết nồng độ cồn, màu, tuổi ủ, xuất xứ, chất lượng hay tính xác thực của chai. Không nhập ba lớp nầy với rúm nghĩa co nhỏ méo đi, rùm nghĩa muối mỏ/ồn theo lối vùng, hoặc tiếng Anh rum tính từ cổ nghĩa lạ lùng. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ hiện nay, rượu rum, bánh có rum, cocktail pha rum tự nhiên trong nhà hàng và khách sạn nhưng không phải từ riêng của vùng. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có mặt chữ trực tiếp đủ định vị cho cả ba lớp đồng âm.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rum”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Tên cây Carthamus tinctorius; phải dựa hồ sơ thực vật, nguyên liệu và quy trình để xác định giống, bộ phận, công dụng và độ an toàn.
🇬🇧 The safflower plant, Carthamus tinctorius, cultivated for dye-producing flowers and oil-bearing fruits or seeds.
Thí dụ:
Vườn thực nghiệm trồng cây rum để theo dõi hoa và năng suất hạt.
The experimental garden grows safflower to monitor flowering and seed yield.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHạt rum có thể cho dầu, nhưng tên cây không tự xác nhận quy trình ép hay chất lượng thành phẩm.
Safflower seeds can yield oil, but the plant name does not certify the extraction process or finished-product quality.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHoa rum từng được dùng tạo phẩm màu đỏ và vàng cho nhiều mục đích khác nhau.
Safflower flowers were used to produce red and yellow dyes for various purposes.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhãn mẫu ghi rum kèm tên khoa học Carthamus tinctorius để tránh nhầm với rượu cùng chữ viết.
The specimen label pairs rum with the scientific name Carthamus tinctorius to avoid confusion with the identically written spirit.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Tên màu/phẩm trong văn liệu cũ; không quy đổi thẳng sang mã màu hay tự nhận là phẩm tự nhiên.
🇬🇧 Old or restricted: a dye or red-purple colour called rum.
Thí dụ:
Sổ hàng cũ ghi phẩm rum màu đỏ tím, còn người phục chế phải phân tích mẫu trước khi chọn vật liệu.
The old stockbook lists a red-purple rum dye, while the conservator analyses a sample before selecting material.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMàu rum trong văn bản không tương ứng sẵn với một mã màu số hiện đại.
The colour term rum in a text does not automatically correspond to a modern digital colour code.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Khoản vay quốc tế chỉ loại rượu mạnh; nhãn chai mới cho nồng độ, kiểu, tuổi ủ, xuất xứ và thành phần cụ thể.
🇬🇧 Rum, a strong alcoholic spirit made from sugarcane juice or sugarcane products such as molasses.
Thí dụ:
Quầy pha chế ghi rõ rum trắng và rum đen thay vì gọi chung mọi chai là rượu màu nâu.
The bar lists white rum and dark rum explicitly instead of calling every bottle a brown spirit.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChiếc bánh có rum nên thực đơn ghi thành phần để khách nhận biết món có cồn.
The cake contains rum, so the menu lists the ingredient to alert guests that the dish contains alcohol.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTên rum trên chai chưa cho biết nồng độ cồn, tuổi ủ hay nơi sản xuất; những chi tiết ấy phải đọc trên nhãn.
The word rum on a bottle does not state its alcohol strength, age, or origin; those details must be read from the label.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười dịch giữ từ rum trong tên cocktail, nhưng giải thích đây là rượu từ mía cho người mới học.
The translator keeps rum in the cocktail name but explains to learners that it is a sugarcane-based spirit.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lê Tùng rót một ly rượu rum :”“- Nhờ có mấy giọt rượu Rum chứ gì?”Câu hỏi thường gặp về “rum”
“rum” nghĩa là gì?
cây rum, tức safflower, có hoa cho phẩm màu và hạt cho dầu
“rum” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Z.28 Bản Án Tử Hình - Quyển Hạ của Người Thứ Tám: “Lê Tùng rót một ly rượu rum :”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.