Nghĩa của “rè” là gì?
có tiếng rung đục hoặc tạp âm pha vô, nghe không trong
Tiếng Anh: Rè describes a voice or other sound that is rough, distorted, or mixed with unwanted vibration rather than clear.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Rè là tính từ tả âm thanh có tiếng rung đục hoặc tạp âm pha vô, nghe không trong: loa rè, chuông rè, giọng rè (distorted; crackly; raspy; hoarse, tùy nguồn âm). Với thiết bị, rè nói về tín hiệu nghe được chứ chưa đủ để kết luận bộ phận nào hỏng; với giọng người, từ nầy tả chất giọng chứ không tự chẩn đoán nguyên nhân sức khỏe. Dạng láy rè rè nhấn âm kéo dài, đều hoặc lặp lại. Phân biệt rè với ré là phát tiếng cao chói, khàn chủ yếu tả giọng mất độ trong, và rè rè không phải rụt rè. Tab Nôm ghi 𠯋 đúng chứng tích chuông rè.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rè”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả giọng nói, tiếng nhạc hoặc âm từ vật và thiết bị khi âm bị rung, đục, vỡ hay lẫn tạp âm nên mất độ trong rõ.
🇬🇧 Describes a voice or sound made unclear by rough vibration, distortion, crackle, or other unwanted noise.
Thí dụ:
Cái loa ngoài hiên nghe rè nên chú Ba hạ âm lượng rồi kiểm tra dây nối.
The speaker on the porch sounds distorted, so Uncle Ba lowers the volume and checks the cable.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGiọng má còn hơi rè sau buổi hát, nhưng câu ấy không cho biết nguyên nhân.
Mom's voice is still a little raspy after the singing session, but that sentence does not identify the cause.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChiếc radio cũ phát rè rè giữa bản tin chiều.
The old radio crackles steadily during the afternoon news.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChuông xe đạp kêu rè chứ không vang trong như lúc mới mua.
The bicycle bell sounds dull and buzzy rather than clear as it did when new.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản thu có một đoạn bị rè vì tín hiệu đầu vào quá lớn.
One passage in the recording is distorted because the input signal is too strong.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh kỹ thuật nghe tiếng rè ở cả hai kênh rồi mới lần theo nguồn nhiễu.
The technician hears crackle in both channels before tracing the source of the interference.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRè tả chất lượng âm thanh; nó không tự có nghĩa là chiếc máy đã hư hoàn toàn.
Rè describes sound quality; it does not by itself mean that the device is completely broken.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhi cô nói nhỏ, giọng vẫn rõ chữ dù hơi rè.
When she speaks softly, her words remain intelligible although her voice is slightly hoarse.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười học dịch loa rè là a distorted speaker sound, còn giọng rè thường cần từ raspy hoặc hoarse.
A learner may render loa rè with distorted sound, while giọng rè often calls for raspy or hoarse.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐừng viết ré trong câu loa rè, vì ré là phát ra tiếng cao và chói.
Do not write ré in the phrase loa rè, because ré means emitting a high, piercing sound.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó là tiếng nhạc rè rè của băng nhựa ký âm.”“Năm Nguyên đỡ lấy chuyền cho Ba Đình, Năm Thạch đã mở máy bộ đàm, tiếng rè rè vọng ra, Thạch bấm nút, kê miệng sát vào thổi phù phù mấy cái.”Câu hỏi thường gặp về “rè”
“rè” nghĩa là gì?
có tiếng rung đục hoặc tạp âm pha vô, nghe không trong
“rè” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Đó là tiếng nhạc rè rè của băng nhựa ký âm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.