Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rìu” là gì?

Dụng cụ có cán, lưỡi sắc tra ngang, dùng để chặt, đốn, đẽo; tay rìu, thợ rìu là người đốn cây; múa rìu qua mắt thợ là khoe tài trước người giỏi hơn; khăn đầu rìu là khăn đóng bịt nhọn phía trước như lưỡi rìu.

Tiếng Anh: An axe, a tool with a handle and a sharp blade used for chopping and hewing; tay riu is a woodcutter; mua riu qua mat tho is showing off before an expert; khan dau riu is a turban wound to a point like an axe head.

Cách đọc
rìu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rìu”:

3 nét nghĩa
1cái rìu; tay rìu, thợ rìu là người đốn câyđồ dùng[thường]
A2

🇻🇳 Dụng cụ cầm tay gồm cán và lưỡi sắc tra ngang, dùng để chặt, đốn, bổ, đẽo; lưỡi rìu, cái rìu. Tay rìu, thợ rìu là người làm nghề đốn cây trong rừng.

🇬🇧 A hand tool with a handle and a sharp blade set across it, used for chopping, felling, splitting and hewing. Tay riu or tho riu is a man who fells trees for a living.

Cụm thường gặp:
cái rìulưỡi rìutay rìuthợ rìubúa rìu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / bộ + rìucầm / dùng / sửa / cất + rìurìu + bằng + chất liệu

Thí dụ:

Trên vách long mốt giắt vài cái rìu, một ống tên và một cây ná.

On the flimsy wall hung a few axes, a quiver of arrows and a crossbow.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu Trai

Mỗi đội mang theo 10 cây cuốc, 10 cây mai, phãng, rìu, cây mù u, gàu nước, gióng, gánh, ky, mỗi thứ 30 cái, lại còn dây tre dài hơn 1 trượng.

Each team carried ten hoes, ten spades, brush knives, axes, mu u poles, water scoops, carrying frames, shoulder poles and baskets, thirty of each, as well as bamboo rope more than one truong long.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Ở Ai Cập, người ta bắt được đồ sắt nằm chung với lưỡi rìu đá lửa.

In Egypt, iron objects have been found lying together with flint axe heads.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Trong số tay rìu quen biết chỉ có ông là tử tế với anh nhứt.

Of all the woodcutters he knew, this man was the kindest to him.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Thấy cây Sồi to lớn, tầm thước tốt tươi, lão tiều phu bèn bảo thợ rìu hạ xuống làm kèo cửa sổ.

Seeing the oak so big, well proportioned and flourishing, the old woodsman told the axeman to fell it for a window frame.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ
2múa rìu qua mắt thợ: khoe tài trước người giỏi hơnthành ngữ[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong thành ngữ múa rìu qua mắt thợ: đem chút tài của mình ra khoe trước người rành nghề hơn; thường dùng để tự khiêm.

🇬🇧 In the idiom mua riu qua mat tho, to wield an axe before a carpenter: to show off one's small skill in front of a real expert; often said in modesty.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rìucó / dùng / giữ + rìurìu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Sợ lại múa rìu qua mắt thợ, phải thế không chị Linh?

Afraid of showing off in front of the expert, is that it, Linh?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Cháu làm sao dám múa rìu qua mắt thợ!

How would I dare show off in front of a master!

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
3khăn đầu rìu: khăn đóng bịt nhọn phía trướctrang phục[thường]
C1

🇻🇳 Trong khăn đầu rìu: khăn quấn trên đầu, bịt chéo cho nhọn ra phía trước như lưỡi rìu, lối bịt khăn của đàn ông thời xưa.

🇬🇧 In khan dau riu: a turban wrapped so that it comes to a point at the front like an axe head, a men's style of headwear in former times.

Cụm thường gặp:
khăn đầu rìubịt khăn đầu rìu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rìucó / dùng / giữ + rìurìu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Quan Huyện cao lớn, mập mạp, để râu ngạnh trê bịt khăn đầu rìu xanh, tuổi đã trên 40, tướng khỏe mạnh.

The district mandarin was tall and stout, with a catfish moustache and a blue turban wound to a point, over forty and of robust build.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bọn tay rìu vào rừng kinh ngang kin dọc dưới sự điều khiển củacặp rằng .”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Nhứt phá sơn lâm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rìu”

“rìu” nghĩa là gì?

Dụng cụ có cán, lưỡi sắc tra ngang, dùng để chặt, đốn, đẽo; tay rìu, thợ rìu là người đốn cây; múa rìu qua mắt thợ là khoe tài trước người giỏi hơn; khăn đầu rìu là khăn đóng bịt nhọn phía trước như lưỡi rìu.

“rìu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Bọn tay rìu vào rừng kinh ngang kin dọc dưới sự điều khiển củacặp rằng .”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.