Nghĩa của “bông bụp” là gì?
Tiếng Nam Bộ gọi hoa dâm bụt: cây bụi hoa đỏ tươi thường trồng làm hàng rào hay làm cảnh, và cái hoa của nó (bụi bông bụp, hàng rào bông bụp).
Tiếng Anh: The Southern name for the hibiscus: a shrub with bright red flowers often grown as a hedge or for ornament, and its flower.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bông bụp”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tiếng Nam Bộ gọi hoa dâm bụt: cây bụi lá xanh, hoa to, thường đỏ tươi, trồng làm hàng rào hay làm cảnh trước nhà; cũng chỉ cái hoa của cây đó. Bông là tiếng Nam Bộ của hoa, bụp là bụt đọc theo giọng miền Nam.
🇬🇧 The Southern name for the hibiscus: a leafy shrub with large, usually bright red flowers, grown as a hedge or for ornament in front of the house; also the flower itself. Bong is the Southern word for flower.
Thí dụ:
Phía trước mặt tiền không sợ trâu bò tuôn phá, mình sẽ trồng bông bụp coi cho đẹp.
At the front, where there is no fear of buffalo and cattle trampling through, we will plant hibiscus to make it look nice.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcChâu rào đất bằng hàng rào bông bụp chớ không phải bằng tre chết như nhiều nhà khác, nên trông nhà cửa chàng sung túc và tràn ứa sinh khí.
Chau fenced his land with a hibiscus hedge rather than dead bamboo like so many other houses, so his home looked prosperous and brimming with life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoMột hàng bông bụp cao và xanh um, điểm những hoa đỏ tươi ôm sát một hàng rào sắt thấp, phân biệt miếng đất Kho bạc với cái vỉa hè vắng lót gạch xi măng ấy.
A tall, lush row of hibiscus dotted with bright red flowers hugged a low iron fence, dividing the Treasury grounds from that empty cement paved sidewalk.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióChàng vừa đi tới chái nhà, thì thấy nàng đương đứng dựa một bụi bông bụp, tay cầm một cái bông mà nhìn.
Just as he reached the side of the house, he saw her standing by a hibiscus bush, holding a flower and gazing at it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaNàng thấy có một cái bông bụp đã rụng rời mà màu còn tươi nàng nghĩ phận nàng chẳng khác nào cái bông ấy, thì nàng bát ngát trong lòng.
She saw a fallen hibiscus flower still bright in colour, and thinking her lot was no different from that flower, she felt a vast ache inside.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuCả hai tai Hải đều ửng đỏ lên như đầu con cắc ké bò trong chùm bông bụp.
Both of Hai's ears flushed red like the head of a little lizard crawling in a cluster of hibiscus.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròAnh ta gặp một bụi bông bụp, tính núp trong ấy rồi ló đầu ra mà dò cho dễ.
He came upon a hibiscus bush and meant to hide in it, then poke his head out to spy more easily.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyTới trước đầu một ngõ hẻm có trồng nhiều bông bụp, nàng bỗng thấy từ trong ngõ đi lẹ ra phố bốn thiếu niên mặc Âu phục theo lối du đảng.
Coming to the mouth of an alley planted with many hibiscus, she suddenly saw four youths in Western clothes, dressed like street toughs, hurry out of it into the street.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápNó trồng bông trang, bông bụp, nở ngày, tý ngọ, là bông trong xứ, chớ làm sao mà có thứ lạ.
She grows ixora, hibiscus, globe amaranth and noon flower, flowers of this country; how could she have anything exotic?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnBông móng tay, bông chuối nước, bông bụp tụi, bông mồng gà đua nở khoe màu sắc, chậu bạch mai, chậu kim quít, chậu nào nhánh sửa coi cũng hay.
Balsam, canna, hibiscus and cockscomb bloomed in rivalry, showing off their colours, and the pots of white apricot and kumquat all had nicely trimmed branches.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bờ phóng ngang qua đám ruộng, hai bên không có trồng cây cối chi hết, đầu trong đi ngay vô giữa vườn, không có cửa ngõ, nhưng phía nầy mỗi bên có trồng một hàng cây bông bụp để làm hàng rào.”“Nàng thấy có một cái bông bụp đã rụng rời mà màu còn tươi nàng nghĩ phận nàng chẳng khác nào cái bông ấy, thì nàng bát ngát trong lòng.”“Phía trước mặt tiền không sợ trâu bò tuôn phá, mình sẽ trồng bông bụp coi cho đẹp.”“Châu rào đất bằng hàng rào bông bụp chớ không phải bằng tre chết như nhiều nhà khác, nên trông nhà cửa chàng sung túc và tràn ứa sinh khí.”Câu hỏi thường gặp về “bông bụp”
“bông bụp” nghĩa là gì?
Tiếng Nam Bộ gọi hoa dâm bụt: cây bụi hoa đỏ tươi thường trồng làm hàng rào hay làm cảnh, và cái hoa của nó (bụi bông bụp, hàng rào bông bụp).
“bông bụp” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hạnh phúc lối nào của Hồ Biểu Chánh: “Bờ phóng ngang qua đám ruộng, hai bên không có trồng cây cối chi hết, đầu trong đi ngay vô giữa vườn, không có cửa ngõ, nhưng phía nầy mỗi bên có trồng một hàng cây bông bụp để làm hàng rào.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.