Nghĩa của “rám” là gì?
bị nắng hoặc nhiệt làm sém và sẫm màu hơn ở bề mặt
Tiếng Anh: Rám means slightly scorched, browned, or darkened by sun or heat, especially skin, fruit, leaves, or another exposed surface.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Rám tả bề mặt bị nắng hoặc nhiệt làm sém, khô và sẫm màu hơn: da rám nắng, má rám, nắng rám trái bưởi (sun-browned; tanned; lightly scorched). Từ có thể chỉ trạng thái (làn da rám) hoặc sự biến đổi (nắng rám mặt), nhưng không tự cho biết có bỏng, bệnh da, hư hỏng hay mức độ tổn thương; cần nhìn dấu hiệu cụ thể. Khi nói về người, rám nắng chỉ đặc điểm quan sát được, không phải thước đo sức khỏe, nghề nghiệp, tầng lớp, giới hay vẻ đẹp. Phân biệt rám với sạm thiên màu da/vật trở nên tối xỉn, cháy nắng thường mạnh hơn, sém rộng hơn về tác động nhiệt và ram là các đồng tự ẩm thực, giấy, luyện kim. Lời Nam Bộ da rám nắng, mặt rám nắng tự nhiên nhưng không phải nghĩa riêng của vùng. Tab Nôm ghi 爁 theo mục từ trực tiếp.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rám”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Có bề mặt đổi sang màu nâu hoặc sẫm hơn và có thể hơi khô do phơi nắng hoặc gặp nhiệt, nhưng mức độ phải xét riêng.
🇬🇧 Having a surface turned browner or darker, and sometimes slightly drier, through exposure to sun or heat, with severity determined separately.
Thí dụ:
Da anh rám nắng sau nhiều ngày làm việc ngoài vườn, nhưng từ đó không thể đoán tình trạng sức khỏe.
His skin is sun-browned after many days working in the garden, but that alone says nothing about his health.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMá chị hơi rám vì đi đường nắng, không phải vì lớp trang điểm đổi màu.
Her cheeks are slightly tanned from traveling in the sun, not because her makeup changed color.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNắng làm vỏ bưởi rám một bên, còn chất lượng phần múi phải kiểm riêng.
The sun browns one side of the pomelo peel, while the segments inside need separate inspection.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTấm gỗ rám ở mép gần bếp nên người thợ kiểm tra xem chỉ sém mặt hay đã hư sâu.
The board is scorched along the edge near the stove, so the craftsperson checks whether the damage is superficial or deeper.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChiếc lá rám nâu vì nắng gắt là một dấu hiệu quan sát, chưa đủ xác định nguyên nhân duy nhất.
A leaf browned by harsh sun is an observation, not enough to establish a single cause.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgoại gọi nước da ấy là rám nắng chứ không dùng rám như một lời chê ngoại hình.
Grandma calls the complexion sun-browned and does not use rám as an insult about appearance.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKem chống nắng không làm từ rám trở thành chẩn đoán; nếu da đau hoặc phồng rộp thì phải mô tả đúng dấu hiệu.
Sunscreen does not turn rám into a diagnosis; pain or blistering should be described explicitly.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch chọn tanned cho da rám nắng và lightly scorched cho mép bánh rám vì nhiệt.
The translation uses tanned for sun-browned skin and lightly scorched for a cake edge darkened by heat.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMặt cậu rám nắng sau chuyến đi biển, còn câu chuyện không hề nói cậu làm nghề gì.
His face is sun-tanned after the beach trip, and the story says nothing about his occupation.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRám khác ram: rám tả bề mặt sém hoặc sẫm màu, còn ram có thể chỉ cách nấu, ram giấy hay công đoạn luyện kim.
Rám differs from ram: the former describes a browned surface, while the latter may denote cooking, a paper ream, or a metallurgical process.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Khuôn mặt anh rám nắng.”Câu hỏi thường gặp về “rám”
“rám” nghĩa là gì?
bị nắng hoặc nhiệt làm sém và sẫm màu hơn ở bề mặt
“rám” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ôm Đàn Tới Giữa Đời của Mai Thảo: “Khuôn mặt anh rám nắng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.