Nghĩa của “bồn bồn” là gì?
Tên cây thủy sinh thuộc nhóm hương bồ, lá dài, mọc thành đám ở vùng đất ướt, nước phèn, nước lợ, nhiều nhứt ở Cà Mau.
Tiếng Anh: A cattail-like water plant with long leaves that grows in clumps on wet, alum-rich or brackish land, common in Ca Mau.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bồn bồn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cây thủy sinh thuộc nhóm hương bồ, lá dài, mọc thành đám ở vùng đất ướt, nước phèn hay nước lợ, nhiều ở Cà Mau; người ta còn gọi là cỏ bồn bồn.
🇬🇧 A water plant of the cattail group with long leaves, growing in clumps on wet land and in alum-rich or brackish water, plentiful in Ca Mau; also called co bon bon.
Thí dụ:
Như dây choại, cỏ bồn bồn, nhánh củi khô rất ích lợi cho con người.
Things like choai vines, bon bon reeds and dry sticks of firewood are very useful to people.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Còn đám cỏ bồn bồn đằng kia, nó dẹp lép quả thật là rắn lá.”“Như dây choại, cỏ bồn bồn, nhánh củi khô rất ích lợi cho con người.”Câu hỏi thường gặp về “bồn bồn”
“bồn bồn” nghĩa là gì?
Tên cây thủy sinh thuộc nhóm hương bồ, lá dài, mọc thành đám ở vùng đất ướt, nước phèn, nước lợ, nhiều nhứt ở Cà Mau.
“bồn bồn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Còn đám cỏ bồn bồn đằng kia, nó dẹp lép quả thật là rắn lá.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.