Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Chỗ đất đắp hay xây gờ bao quanh trong sân, trong vườn để trồng bông, trồng hoa.

Tiếng Anh: A raised or bordered bed of earth in a yard or garden for growing flowers.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
bồn bông(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Chỗ đất đắp hay xây gờ bao quanh trong sân, trong vườn để trồng bông, trồng hoa.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1bồn trồng hoađời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho sân trước những nhà khá giả: đứng xem mấy bồn bông, chạy vòng theo bồn bông trong sân, đi vòng theo mấy bồn bông mà kiếm người. Nó hay đi với việc chăm, như tưới nước, vô phân, làm cỏ, và với tên hoa: bồn bông huệ, bồn bông lan. Kho văn cũng dùng nó cho bồn hoa trong công viên, như ghế đá cạnh một bồn bông.

🇬🇧 The corpus often uses it for the front yards of well off homes: standing looking at the flower beds, a rickshaw circling the bed in the yard, walking round the beds looking for someone. It pairs with tending, like watering, manuring and weeding, and with flower names: a bed of tuberoses, a bed of orchids. The corpus also uses it for park flower beds, like a stone bench beside one.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Vô tới sân ông Thái tay cầm cuốn sổ của Hương hào, đứng xem mấy bồn bông với vợ.

Reaching the yard, Mr Thai, holding the village steward's ledger, stood looking at the flower beds with his wife.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Công việc của bác Tám và Tư Cầu có việc săn sóc và tưới nước mấy bồn bông.

The work of Uncle Tam and Tu Cau included tending and watering the flower beds.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Mà từ đường dài theo rào vô tới đường bao bồn bông, hai bên có hai miếng đất nằm dài.

And from the road, along the fence up to the path around the flower bed, there were two long strips of land on either side.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Trên ghế đá cạnh một bồn bông đang độ nở hoa, một cặp nhân tình ngồi bên nhau tâm sự.

On a stone bench beside a flower bed in full bloom, a pair of lovers sat together confiding.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Có một cái xe kéo quẹo vô ngõ chạy vòng theo bồn bông trong sân.

A rickshaw turned into the lane and ran round the flower bed in the yard.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Hai bên đường vô cửa lại có mấy bồn bông lan, bông huệ, vạn-thọ, mồng-gà, đinh lăn, sao-nháy.

Both sides of the path to the door had flower beds of orchids, tuberoses, marigolds, cockscombs, polyscias and periwinkles.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Vừa nói, bà vừa đẩy chiếc lăng-đô lại đống gạch đỏ ở gần đó mà Đô-thành dùng để xây một bồn bông.

As she spoke she pushed the cart over to the pile of red bricks nearby that the City used to build a flower bed.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Cô Xuân Hương ở nhà một mình, cô đốc phách gia dịch đứa vô phân mấy bồn bông, đứa làm cỏ ngoài sau vườn.

Co Xuan Huong was home alone, supervising the servants, one manuring the flower beds, another weeding the back garden.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Một buổi sớm mai, thầy Hội đồng Chánh đương xẩn bẩn ở phía trước mà coi thằng Tùng vô phân mấy bồn bông huệ.

One early morning Mr Chanh, the councillor, was pottering about out front watching Tung manure the tuberose beds.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Bữa rằm tháng giêng, lối tám giờ tối, mặt trăng lên cao tỏ rạng, chói ngọn cây sáng hoắc, chói bồn bông long lanh.

On the full moon of the first month, around eight in the evening, the moon rose high and bright, lighting the treetops and making the flower beds glitter.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vô tới sân ông Thái tay cầm cuốn sổ của Hương hào, đứng xem mấy bồn bông với vợ.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 18
“Công việc của bác Tám và Tư Cầu có việc săn sóc và tưới nước mấy bồn bông.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
“Mà từ đường dài theo rào vô tới đường bao bồn bông, hai bên có hai miếng đất nằm dài.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 17
“Trên ghế đá cạnh một bồn bông đang độ nở hoa, một cặp nhân tình ngồi bên nhau tâm sự.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 11
“Có một cái xe kéo quẹo vô ngõ chạy vòng theo bồn bông trong sân.”
Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình, Chương 3
“Hai bên đường vô cửa lại có mấy bồn bông lan, bông huệ, vạn-thọ, mồng-gà, đinh lăn, sao-nháy.”
Hồ Biểu Chánh, Tình mộng, Chương 1
“Vừa nói, bà vừa đẩy chiếc lăng-đô lại đống gạch đỏ ở gần đó mà Đô-thành dùng để xây một bồn bông.”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 7
“Cô Xuân Hương ở nhà một mình, cô đốc phách gia dịch đứa vô phân mấy bồn bông, đứa làm cỏ ngoài sau vườn.”
Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc, Chương