Nghĩa của “coi vợ” là gì?
Đi xem mặt, gặp người con gái được mai mối, giới thiệu để tính chuyện cưới cho mình hay cho con trai, cháu trai trong nhà; hay nói đi coi vợ, lễ coi vợ, dắt con đi coi vợ.
Tiếng Anh: To go and meet a young woman proposed as a possible bride, for oneself or for a son or nephew; a customary step before a marriage is arranged.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “coi vợ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tới nhà gái xem mặt, gặp bước đầu người con gái được mai mối, giới thiệu để tính chuyện cưới cho mình, cho con trai hay một người nam trong nhà; thường có cha mẹ, người mai dắt đi. Khác với chuỗi coi vợ mình như, nghĩa là xem vợ như.
🇬🇧 To visit a girl's family and meet, for the first time, a young woman put forward by a matchmaker as a possible bride for oneself, a son or another man of the family; parents or a go-between usually take the young man along.
Thí dụ:
Tôi tính dắt nó đi coi vợ chỗ khác đặng cưới cho nó, hoặc may nó hết buồn.
I plan to take him to meet a girl somewhere else and marry him off; perhaps then he will get over his sorrow.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuMấy tháng nay cháu về nhà, vậy mà cháu có tính đi coi vợ chỗ nào hay chưa?
You have been home for a few months now; have you thought of going to meet a prospective bride anywhere yet?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngThuở nay ông có thấy ai đi coi vợ, mà tới ngồi đó chờ nàng dâu hay không?
Have you ever seen anyone go to meet a prospective bride and then sit there waiting for her to appear?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩNgặt vì ông Hội đồng bày ra một cái lễ hẳn hòi, nghĩ lại thiệt rõ ràng là lễ coi vợ.
The trouble was that the councillor had staged a proper ceremony, and on reflection it was plainly a bride viewing.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoThầy coi vợ, thầy thấy đẹp mà thầy lại chê, cái đó thiệt là lạ đời.
You went to see a prospective bride, found her pretty, and still turned her down; that is really strange.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnBác biểu đi coi vợ cũng là phải, chớ sao mà gọi rằng kỳ.
Uncle telling him to go and meet a prospective bride is only right; how can you call it odd?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tìnhVợ chồng ông Huyện hàm Trương Hà hẹn ngày rồi hiệp với Ban biện Lý Thành Hưng mà dắt Hoàng Kiết đi coi vợ.
Honorary district chief Truong Ha and his wife set a date, then joined clerk Ly Thanh Hung in taking Hoang Kiet to meet his prospective bride.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcÔng biểu thẳng nó là tới mốt đây, nó đi theo mình lên anh huyện hàm Tân để coi vợ cho nó.
Tell him straight that the day after tomorrow he is coming with us to honorary district chief Tan's place to meet a prospective bride.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmBa má tôi xưa lắm, chỉ cho phép tôi được tự do coi vợ đến như thế này thôi.
My parents are very old-fashioned; this is as much freedom as they allow me in looking over a bride.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcThế là xong một chuyến đi coi vợ của Tư Cầu.
And so ended Tu Cau's trip to meet a prospective bride.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Em đi coi vợ thì đi, mà trong bụng em không muốn chỗ nào hết”“Cách đi coi vợ phải làm như vậy đó, chàng rể coi mới kỹ lưỡng được.”“Sáng hôm mùng bẩy, Tư Cầu mặc bộ đồ bà ba trắng, đầu đội nón tây, tay xách một cặp vịt đi theo tía má nó sang bên nhà ông Bộ coi vợ.”“Quá kín đáo liếc nhìn anh chàng đi coi vợ.”Câu hỏi thường gặp về “coi vợ”
“coi vợ” nghĩa là gì?
Đi xem mặt, gặp người con gái được mai mối, giới thiệu để tính chuyện cưới cho mình hay cho con trai, cháu trai trong nhà; hay nói đi coi vợ, lễ coi vợ, dắt con đi coi vợ.
“coi vợ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Em đi coi vợ thì đi, mà trong bụng em không muốn chỗ nào hết”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.