Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “coi ý” là gì?

Nhìn lời nói, vẻ mặt, cách cư xử của người khác mà đoán họ nghĩ gì, muốn gì, thương ghét ra sao, nhiều khi thành có vẻ như; cũng là dò, hỏi để biết ý người khác trước khi làm.

Tiếng Anh: To read someone's words, face or behaviour to guess what they think, want or feel, often amounting to it seems; also to sound someone out before acting.

Cách đọc
coi ý(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “coi ý”:

2 nét nghĩa
1nhìn dấu hiệu mà đoán ý, thấy có vẻtâm lý[thân mật]
B1

🇻🇳 Nhìn lời nói, vẻ mặt, phản ứng hay cách làm của người khác mà đoán họ nghĩ gì, muốn gì, thương ghét ra sao: tôi coi ý nó thương, coi ý không muốn. Không có chủ ngữ thì gần nghĩa có vẻ, xem chừng.

🇬🇧 To read another person's words, face, reactions or conduct and guess what they think, want or feel, as in toi coi y no thuong (it seems to me she loves him). Without a subject it is close to it seems or apparently.

Cụm thường gặp:
tôi coi ýcoi ý nócoi ý không muốn
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + coi ý + tân ngữcoi ý + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + coi ý

Thí dụ:

Mà hôm thằng tư qua thăm, tôi coi ý hai đứa nó cũng quyến luyến với nhau quá.

And the day young Tu came to visit, it seemed to me the two of them were quite attached to each other.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Nó với con Lê đã lớn tuổi rồi, mà em coi ý hai đứa nó thương yêu nhau lắm.

He and Le are grown up now, and from what I can see the two of them love each other dearly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Tôi coi ý nó chê thằng nọ học ít, mà nhứt là nó ngạo chức Huyện hàm lắm.

As far as I can tell she looks down on that fellow for his lack of schooling, and above all she mocks his honorary district title.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Tố Nga dòm coi ý Cẩm Vân buồn, ít nói ít cười, chớ không vui vẻ bãi buôi như mọi lần.

To Nga looked at Cam Van and saw she seemed sad, saying little and smiling little, not cheerful and chatty as usual.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Không biết thầy có hiểu hay không, chớ hơn một năm nay tôi coi ý ông ngoại tôi yêu thầy lắm.

I don't know whether you realise it, but for over a year now I have had the feeling my grandfather is very fond of you.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Tôi nói nó còn nhỏ, mà coi ý nó ham làm ruộng hơn lấy chồng.

I said she is still young, and she seems keener on farming than on getting married.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Vợ thầy chẳng có chi cực nhọc như khi trước, nhưng mà coi ý lại bớt trọng thầy.

His wife no longer had anything hard to bear as before, yet she seemed to respect him less.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời
2dò, hỏi để biết ý người khácgiao tiếp[thân mật]
B1

🇻🇳 Trong dọ coi ý, hỏi dọ coi ý, đi thăm coi ý: tìm cách hỏi, dò để biết người khác muốn gì, nghĩ sao trước khi quyết định hay đề nghị tiếp.

🇬🇧 In do coi y and hoi do coi y: to sound someone out, asking or probing to learn what they want or think before deciding or making a further move.

Cụm thường gặp:
dọ coi ýhỏi dọ coi ýcoi ý tứ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + coi ý + tân ngữcoi ý + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + coi ý

Thí dụ:

Hai anh em to nhỏ bàn tính với nhau xong rồi, Kỉnh Chi mới cậy Thủ Nghĩa lựa bữa nào cha mẹ vui thì hỏi dọ giùm coi ý cha mẹ muốn tháng nào cho cưới.

After the two brothers had talked it over in whispers, Kinh Chi asked Thu Nghia to pick a day when their parents were in good spirits and sound them out on which month they wanted for the wedding.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Để con dọ coi ý tứ nó thế nào đã.

Let me first sound her out and see what she has in mind.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Cậu dặn cô ở nhà với cha, để cậu đi thăm ông Bá hộ, là cha cô Quyên, coi ý vợ chồng ông Bá hộ như thế nào.

He told her to stay home with her father while he went to visit Mr Ba ho, Quyen's father, to see how Mr Ba ho and his wife felt about it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con coi ý con Ba nó không vui.”
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 04- Lúc suy sụp
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “coi ý”

“coi ý” nghĩa là gì?

Nhìn lời nói, vẻ mặt, cách cư xử của người khác mà đoán họ nghĩ gì, muốn gì, thương ghét ra sao, nhiều khi thành có vẻ như; cũng là dò, hỏi để biết ý người khác trước khi làm.

“coi ý” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đoá hoa tàn của Hồ Biểu Chánh: “Con coi ý con Ba nó không vui.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.