Nghĩa của “rằng” là gì?
Từ đặt sau các động từ nói, nghĩ, tin, biết, thấy để dẫn vô nội dung (nghĩ rằng, tin rằng, biết rằng); trong lối nói cũ còn là động từ nói, nay còn trong không nói không rằng là làm thinh.
Tiếng Anh: That, introducing what is said, thought, believed or known; and, as an old verb meaning to say, still heard in khong noi khong rang, without a word.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rằng”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Từ nối đặt sau động từ nói, nghĩ, tin, biết, thấy, đồn, cho để dẫn vô điều được nói, được nghĩ: nghĩ rằng, tin rằng, biết rằng, cho rằng, đồn rằng.
🇬🇧 A linking word after verbs of saying, thinking, believing, knowing or seeing, introducing what is said or thought: that. Nghi rang is to think that, tin rang to believe that.
Thí dụ:
Ổng nghĩ rằng ổng không còn linh thiêng hay là ổng giận nên ổng từ giã làng này.
He thought that he had lost his power, or else he was angry, and so he took leave of this village.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTôi tin rằng bà không nói dối.
I believe that you are not lying.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũKhông ai nói gì, nhưng trong bụng ai cũng nghĩ rằng ông Dương quá nhún nhường.
No one said anything, but everyone privately thought that Mr Duong was far too humble.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngCó lẽ hắn nhớ đến hai cánh tay cứng rắn của Sơn, và nghĩ rằng khó ăn nên thôi.
Perhaps he remembered Son's two strong arms and thought it would be hard going, so he gave up.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờDân làng đồn rằng, ông Địa này linh lắm, nên họ hằng tới lui cúng kiến, khấn vái.
The villagers said that this earth god was very powerful, so they kept coming to make offerings and prayers.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủEm biết rằng khó ăn lắm.
I know that it is very hard going.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngEm đã biết rằng anh nghèo lắm.
I already knew that you were very poor.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào🇻🇳 Động từ cũ nghĩa là nói; nay còn trong không nói không rằng, chẳng nói chẳng rằng: làm thinh, không nói một lời.
🇬🇧 An old verb meaning to say; today it survives mainly in khong noi khong rang and chang noi chang rang: without saying a word, in silence.
Thí dụ:
Ổng buồn, ổng uống rượu, tối ngày không nói không rằng.
He was sad; he drank, and all day long he never said a word.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamHai bà gởi bánh tét, không nói không rằng gì, vụt chạy bay đi.
The two women handed over the rice cakes without a word and dashed off.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaTư Hổ không nói không rằng, giương hết thần lực mà đập búa vào cửa xe.
Without a word, Tu Ho summoned all his strength and brought the hammer down on the car door.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Xin cô đừng có tưởng rằng tôi không thương cô.”“Má nó đáp rằng: “Không hại gì đâu.”“Em khai rằng em đi thăm cô em đau.”“Em phải nhớ rằng em là “hoa-khôi-sắc-đẹp”.”Câu hỏi thường gặp về “rằng”
“rằng” nghĩa là gì?
Từ đặt sau các động từ nói, nghĩ, tin, biết, thấy để dẫn vô nội dung (nghĩ rằng, tin rằng, biết rằng); trong lối nói cũ còn là động từ nói, nay còn trong không nói không rằng là làm thinh.
“rằng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Xin cô đừng có tưởng rằng tôi không thương cô.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.