Trở lại từ điển

rau sắng

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rau sắng” là gì?

cây gỗ Melientha suavis có chồi và lá non dùng làm rau

Tiếng Anh: Rau sắng is Melientha suavis, a tree native to parts of Southeast Asia whose young leaves and shoots are harvested as a vegetable; unlike many items called rau, it is not an herbaceous plant.

Cách đọc
rau sắng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rau sắng là cây gỗ Melientha suavis, có chồi và lá non được dùng làm rau; vì vậy rau trong tên nói công dụng thực phẩm chứ không buộc cây phải thân thảo. Kew chấp nhận Melientha suavis, ghi loài phân bố tự nhiên từ Đông Dương đến một phần Đông Nam Á, trong đó có Việt Nam. Ở Việt Nam, rau sắng thường được nhắc nhiều với vùng trung du, miền núi phía Bắc và sinh cảnh núi đá vôi; tuy vậy, tên không tạo độc quyền địa lý và hàng bán ở Sài Gòn vẫn có thể được gọi rau sắng nếu đúng loại. Ngót rừng có thể được dùng như tên liên hệ trong một số nguồn/vùng, nhưng không được nhập rau sắng với rau ngót/bồ ngót là Phyllanthus androgynus. Canh rau sắng, lá rau sắng, chồi rau sắng là các tổ hợp rõ; tên không chứng minh rau hái rừng, đặc sản chính gốc, hữu cơ, quý hiếm hay có công dụng chữa bệnh. Phân biệt sắng trong tên cây với thành tố trong sốt sắng. Tab Nôm ghi 䕝 theo chứng tích trực tiếp rau sắng.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rau sắng”:

1 nét nghĩa
1cây gỗ Melientha suavis có chồi và lá non dùng làm rauCây gỗ; rau rừng; ẩm thực vùng[thường]
B1

🇻🇳 Loài cây gỗ có phần chồi và lá non được thu hái làm rau, thường được nhắc trong ẩm thực và sản vật của một số vùng trung du, miền núi Việt Nam.

🇬🇧 The tree species Melientha suavis, whose young shoots and leaves are harvested as a vegetable and are associated with the foodways of several upland regions of Vietnam.

Cụm thường gặp:
cây rau sắnglá rau sắngchồi rau sắnghái rau sắngcanh rau sắngrau sắng khô
Mẫu ngữ pháp:
cây/lá/chồi + rau sắnghái/mua/nấu + rau sắngcanh + rau sắngrau sắng + từ + địa điểm

Thí dụ:

Rau sắng là cây gỗ, dù phần lá non được gọi và dùng như rau.

Rau sắng is a tree even though its young leaves are named and used as a vegetable.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người hái chọn chồi rau sắng non theo kinh nghiệm của vùng trồng.

Harvesters select tender rau sắng shoots according to local growing experience.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bếp nấu canh rau sắng và ghi rõ nguồn nguyên liệu trên thực đơn.

The kitchen makes rau sắng soup and states the ingredient's source on the menu.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tài liệu thực vật đối chiếu rau sắng với Melientha suavis.

Botanical references identify rau sắng as Melientha suavis.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rau sắng thường gắn với miền Bắc và vùng núi đá vôi, nhưng đó không phải điều kiện nằm trong nghĩa từ.

Rau sắng is often associated with northern Vietnam and limestone uplands, but that association is not a defining geographical restriction.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một gói rau sắng bán ở Sài Gòn không cho biết cây được trồng hay hái ở tỉnh nào.

A packet of rau sắng sold in Saigon does not reveal the province where it was grown or gathered.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên ngót rừng trong một số nguồn không biến rau sắng thành cùng loài với rau ngót.

The name ngót rừng in some sources does not make rau sắng the same species as rau ngót.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhãn rau sắng rừng chưa đủ chứng minh sản phẩm được hái tự nhiên hay có chứng nhận nguồn gốc.

The label wild rau sắng does not prove that the product was naturally gathered or origin-certified.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lá rau sắng khô và lá tươi có cách dùng khác nhau tùy món, nên người dịch phải đọc đủ ngữ cảnh.

Dried and fresh rau sắng leaves are used differently depending on the dish, so translators must read the full context.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sắng trong rau sắng là thành tố tên cây, không mang nghĩa nhiệt tình như sốt sắng.

Sắng in rau sắng is part of a plant name and does not mean eager as it does in sốt sắng.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rau sắng”

“rau sắng” nghĩa là gì?

cây gỗ Melientha suavis có chồi và lá non dùng làm rau

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.