Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “liếp” là gì?

Tấm đan bằng tre, nứa, lá để che chắn, làm vách, làm cửa (cửa liếp, kẽ liếp, gương tầy liếp); trong vườn Nam Bộ, liếp là luống đất dài đắp cao giữa hai mương để trồng cây (liếp vườn, liếp cải, lên liếp).

Tiếng Anh: A woven screen of bamboo, reed or leaves used as a wall or door; and, in Southern orchards, a long raised bed of earth between two ditches for planting.

Cách đọc
liếp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

cánh liếp

Tấm liếp đan bằng tre, nứa dùng làm cánh cửa hay tấm che có thể khép mở ở nhà lá, chòi quê.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liếp”:

2 nét nghĩa
1tấm đan tre làm vách, làm cửanhà cửa[thường]
B2

🇻🇳 Tấm đan bằng nan tre, nứa, lá để che chắn, làm vách hay làm cửa nhà nghèo: cửa liếp, cánh liếp, kẽ liếp. Gương tầy liếp là bài học sờ sờ, lớn bằng tấm liếp.

🇬🇧 A panel woven from bamboo or reed strips or leaves, used as a screen, wall or door in a humble house: cua liep and canh liep (a wattle door), ke liep (a gap in the wattle). Guong tay liep is a lesson as plain as a whole screen.

Cụm thường gặp:
cửa liếpcánh liếpkẽ liếpgương tầy liếp
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + liếpcó / dùng / giữ + liếpliếp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bây giờ ông mới sảng sốt, mở toang cánh cửa liếp.

Only then did he start up in alarm and fling the wattle door wide open.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Phượng nghe tiếng gió vi vút bên kẽ liếp như những tiếng thở dài.

Phuong heard the wind whistling through the chinks in the wattle wall like sighs.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước

Gương tầy liếp của anh Bảy, tụi bây còn chưa tởn sao?

With Bay's lesson right before your eyes, have you lot still not learned?

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì
2luống đất dài đắp cao để trồngnông nghiệp[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trong vườn Nam Bộ: dải đất dài đắp cao giữa hai mương nước để trồng cây, trồng rau, trồng bông; lên liếp, xẻ liếp là đào mương đắp đất thành liếp.

🇬🇧 In Southern orchards: a long strip of earth raised between two water ditches for planting trees, vegetables or flowers; len liep and xe liep mean digging ditches and heaping the earth into beds.

Cụm thường gặp:
liếp vườnliếp cảilên liếpxẻ liếpbồi liếp
Mẫu ngữ pháp:
cây / trái / hoa / cọng + liếptrồng / bẻ / hái + liếpliếp + trổ bông / ra trái / xum xuê

Thí dụ:

Ban ngày ông ra sau vườn trồng cây bồi liếp, làm lăng-xăng nên giải khuây được.

By day he went out to the back garden to plant trees and build up the beds, keeping busy so he could take his mind off things.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Giữa mấy bờ liếp có cầu để khi săn sóc cây trái chủ vườn qua lại dễ dàng.

Between the raised beds there are little bridges so the owner can cross easily when tending the fruit trees.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Phía sau nhà bếp, đất dốc chỗ cao chỗ thấp thì xẻ liếp trồng cau lộn với thơm tàn-ong.

Behind the kitchen, where the ground sloped high and low, they dug beds and planted areca mixed with pineapple.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan

Anh đi, em ở nhà em vô phân đám rau, em giâm một liếp huệ, rồi em viết thơ thăm chị Mỹ.

While you are away I will stay home, manure the vegetable patch, plant a bed of tuberoses, and then write to My.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Em theo chị trở ra vườn, chị tưới nốt liếp cải cuối cùng.

I followed her back out to the garden while she watered the last bed of greens.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Vườn của ông Hội đồng dọn dẹp sạch sẽ lắm, xoài, mít, quýt, cam mỗi thứ đều trồng riêng một liếp, mà liếp nào cũng trồng ngay hàng.

The councillor's orchard was kept very tidy: mango, jackfruit, mandarin and orange each had a bed of their own, and every bed was planted in straight rows.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Khánh thấy trên mấy liếp sạch sẽ, dưới mấy mương nước đầy, cây sởn sơ, trà xanh tốt thì cậu vui lắm.

Khanh saw that the beds were clean, the ditches full of water, the trees thriving and the tea green and lush, and he was very happy.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Năm Hên khép kín cánh liếp, nói nhanh:”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con sấu cuối cùng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “liếp”

“liếp” nghĩa là gì?

Tấm đan bằng tre, nứa, lá để che chắn, làm vách, làm cửa (cửa liếp, kẽ liếp, gương tầy liếp); trong vườn Nam Bộ, liếp là luống đất dài đắp cao giữa hai mương để trồng cây (liếp vườn, liếp cải, lên liếp).

Cụm từ “cánh liếp” nghĩa là gì?

Tấm liếp đan bằng tre, nứa dùng làm cánh cửa hay tấm che có thể khép mở ở nhà lá, chòi quê.

“liếp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ông Năm Hên khép kín cánh liếp, nói nhanh:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.